Finance

Danh sách
JPXGY:OTCMKTS
Japan Exchange Group Unsponsored 1 ADR Representing 1 Ord Shs
13,87 US$
-0,36%
(-0,050) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JPXGY...
Mở
13,82 US$
Cao
14,02 US$
Thấp
13,56 US$
Vốn hoá thị trường
2,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
216,30 N
Khối lượng
413,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,19 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Mở
13,82 US$
Cao
14,02 US$
Thấp
13,56 US$
Vốn hoá thị trường
2,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
216,30 N
Khối lượng
413,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,19 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Exchange Group, Inc., abbreviated as JPX or Nippon Torihikijo, is a Japanese financial services company headquartered in Tokyo and Osaka. It is a "financial instruments exchange holding company" subject to the regulations of the Financial Instruments and Exchange Act enforced by the Financial Services Agency of Japan. It is also monitored by a separate self-regulatory body called Japan Exchange Regulation, dedicated to ensuring neutral and effective self-regulation operations defined under the Financial Instruments and Exchange Act. The exchange group was formed by the merger of Tokyo Stock Exchange Group, Inc. and Osaka Securities Exchange Co., Ltd. on January 1, 2013. As a result of this merger and market reorganization, the Tokyo Stock Exchange became the sole securities exchange of JPX and the Osaka Exchange became the largest derivatives exchange of JPX. JPX owns three licensed "financial instruments exchange" corporations: Tokyo Stock Exchange, Inc., Osaka Exchange, Inc., and Tokyo Commodity Exchange, Inc. It also has an IT services and research arm, JPX Market Innovation & Research, Inc., and a central clearing counterparty, Japan Securities Clearing Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Japan Exchange Group Unsponsored 1 ADR Representing 1 Ord Shs
Giám đốc điều hànhHiromi Yamaji | Akira Kiyota
Số nhân viên-
Ngày thành lập1 thg 1, 2013
Trụ sở chínhChūō, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webjpx.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,87 T
50,36 T
58,85 T
65,89 T
Giá vốn hàng bán
-
20,66 T
-59,58 T
23,15 T
Chi phí doanh thu
-
20,66 T
-59,58 T
23,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,01 T
-
65,56 T
-
Chi phí hoạt động
19,95 T
6,00 Tr
83,90 T
1,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
19,95 T
20,67 T
24,32 T
23,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,92 T
29,69 T
34,53 T
42,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
1,00 Tr
-7,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
26,18 T
30,19 T
35,24 T
44,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
26,18 T
30,19 T
35,24 T
44,06 T
Chi phí thuế thu nhập
8,02 T
9,24 T
10,50 T
13,89 T
Thuế suất hiệu dụng
30,62%
30,62%
29,79%
31,52%
Chi phí hoạt động khác
-60,00 Tr
6,00 Tr
306,00 Tr
1,00 Tr
Thu nhập ròng
17,52 T
20,44 T
24,15 T
29,57 T
Biên lợi nhuận ròng
38,20%
40,59%
41,03%
44,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
204,00 Tr
232,00 Tr
347,00 Tr
436,00 Tr
Chi phí lãi suất
-73,00 Tr
-70,00 Tr
-80,00 Tr
-89,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
131,00 Tr
162,00 Tr
267,00 Tr
347,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
18,04 T
-
EBITDA
30,44 T
34,28 T
39,04 T
47,26 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google