Finance

Danh sách
JPPTY:OTCMKTS
Ngân hàng Bưu điện Nhật Bản
21,98 US$
+1,38%
(+0,30) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JPPTY...
Mở
21,91 US$
Cao
22,02 US$
Thấp
21,61 US$
Vốn hoá thị trường
12,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
52,85 N
Khối lượng
56,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,46 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,58 T
Số nhân viên
11 N
Mở
21,91 US$
Cao
22,02 US$
Thấp
21,61 US$
Vốn hoá thị trường
12,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
52,85 N
Khối lượng
56,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,46 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,58 T
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Post Bank Co., Ltd. is a Japanese bank headquartered in Tokyo. It is a corporation held by Japan Post Holdings, in which the government of Japan has a majority stake. It is a major financial institution that started in 1875 as a postal savings system, and that still today continues to operate primarily out of post office branches. It manages over ¥205 trillion of assets and offers services in almost 24,000 branches across Japan. At times in its history, it was the largest financial institution in the world. Since its conception, it has played a significant role in both making economic services to people in Japan and making investments towards the economic and industrial development of the country. Throughout the vast majority of its history, Japan Post Bank had always been fully government owned and organizationally a part of the postal system. In 2007, a bill was passed to begin the privatization of Japan Post Bank and to create separate companies to handle the distinct responsibilities of Japan Post. The government's sale of its shares in Japan Post Bank and its holding company are still ongoing. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Bưu điện Nhật Bản
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,8 N
Ngày thành lập1 thg 9, 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
449,29 T
455,46 T
433,23 T
569,19 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
235,12 T
236,36 T
234,20 T
245,15 T
Chi phí hoạt động
249,12 T
258,45 T
225,73 T
315,67 T
Tổng chi phí hoạt động
249,12 T
258,45 T
225,73 T
315,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
200,18 T
197,01 T
207,50 T
253,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
200,18 T
197,01 T
207,32 T
253,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
200,18 T
197,01 T
207,50 T
253,52 T
Chi phí thuế thu nhập
62,53 T
58,52 T
58,26 T
76,84 T
Thuế suất hiệu dụng
31,24%
29,70%
28,10%
30,31%
Chi phí hoạt động khác
13,99 T
22,09 T
-8,47 T
70,52 T
Thu nhập ròng
135,53 T
137,28 T
147,91 T
177,57 T
Biên lợi nhuận ròng
30,17%
30,14%
34,14%
31,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google