Finance

Danh sách
JPMUS19:BKK
JPMorgan Chase
22,50 ฿
+1,35%
(+0,30) 1 ngày
16 thg 10, 00:33:52 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JPMUS19...
Mở
22,60 ฿
Cao
22,70 ฿
Thấp
22,10 ฿
Vốn hoá thị trường
900,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,74 N
Khối lượng
1,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
18,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,66 T
Số nhân viên
323 N
Mở
22,60 ฿
Cao
22,70 ฿
Thấp
22,10 ฿
Vốn hoá thị trường
900,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,74 N
Khối lượng
1,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
18,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,66 T
Số nhân viên
323 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
JPMorgan Chase & Co. là một định chế tài chính ngân hàng đa quốc gia của Mỹ, có trụ sở chính tại Thành phố New York và đăng ký thành lập tại bang Delaware. Đây là ngân hàng lớn nhất tại Hoa Kỳ, đồng thời là ngân hàng lớn nhất thế giới tính theo giá trị vốn hóa thị trường vào năm 2026. Là ngân hàng lớn nhất trong nhóm Big Four ngân hàng của Mỹ, tổ chức này được Hội đồng Tự do Tài chính đánh giá là có tầm quan trọng mang tính hệ thống. Quy mô và tầm vóc vượt trội của ngân hàng này thường kéo theo sự giám sát chặt chẽ từ các cơ quan quản lý, cũng như thúc đẩy sự phát triển của chiến lược nội bộ nhằm duy trì một "Bảng cân đối kế toán kiên cố". JPMorgan Chase có trụ sở đặt tại số 270 đại lộ Park, thuộc khu Midtown Manhattan. Ngân hàng được thành lập vào năm 2000 thông qua vụ sáp nhập giữa hai ngân hàng tại Thành phố New York là J.P. Morgan & Co. và Chase Manhattan Company. Thông qua các tổ chức tiền thân, lịch sử sơ khai của tập đoàn có thể truy nguyên từ năm 1799 với sự ra đời của đơn vị mà sau này trở thành Bank of the Manhattan Company. Trong khi đó, J.P. Morgan & Co. được thành lập vào năm 1871 bởi nhà tài chính người Mỹ J. P. Wikipedia
Giới thiệu về JPMorgan Chase
Giám đốc điều hànhJamie Dimon
Số nhân viên323 N
Ngày thành lập31 thg 12, 2000
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
41,14 T
47,33 T
54,83 T
47,43 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
22,31 T
24,89 T
25,27 T
25,45 T
Chi phí hoạt động
24,25 T
26,63 T
27,20 T
27,23 T
Tổng chi phí hoạt động
24,25 T
26,63 T
27,20 T
27,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,89 T
20,70 T
27,63 T
20,20 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
17,16 T
20,48 T
27,52 T
20,13 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,89 T
20,70 T
27,63 T
20,20 T
Chi phí thuế thu nhập
4,14 T
3,98 T
6,36 T
4,83 T
Thuế suất hiệu dụng
24,10%
19,46%
23,12%
23,98%
Chi phí hoạt động khác
1,94 T
1,73 T
1,93 T
1,79 T
Thu nhập ròng
13,02 T
16,49 T
21,16 T
15,30 T
Biên lợi nhuận ròng
31,66%
34,85%
38,58%
32,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,63
5,94
6,14
5,75
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google