Finance

Danh sách
JPFA:IDX
Japfa Comfeed Indonesia Tbk
1.995,00 IDR
-0,25%
(-5,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:07:14 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JPFA...
Mở
2.000 IDR
Cao
2.010 IDR
Thấp
1.960 IDR
Vốn hoá thị trường
23,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,63 Tr
Khối lượng
6,05 Tr
Cổ tức
7,02%
Cổ tức hằng quý
35 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
4,43
Cao nhất trong 52 tuần
2.970 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.750 IDR
EPS
450 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,73 T
Số nhân viên
32 N
Mở
2.000 IDR
Cao
2.010 IDR
Thấp
1.960 IDR
Vốn hoá thị trường
23,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,63 Tr
Khối lượng
6,05 Tr
Cổ tức
7,02%
Cổ tức hằng quý
35 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
4,43
Cao nhất trong 52 tuần
2.970 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.750 IDR
EPS
450 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,73 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japfa Ltd is a multinational agriculture and food corporation headquartered in Singapore with its origins and primary operations in Indonesia, along with subsidiaries which operate in the rest of Asia. The company was founded in 1971, and listed at the Jakarta Stock Exchange and the Singapore Stock Exchange in 1989 and 2014 respectively. Its business include animal feed alongside fish and poultry products. Wikipedia
Giới thiệu về Japfa Comfeed Indonesia Tbk
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên31,7 N
Ngày thành lập18 thg 1, 1971
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 07:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
- / 13,60 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,62 NT
17,61 NT
17,71 NT
17,64 NT
Giá vốn hàng bán
12,28 NT
13,25 NT
13,38 NT
14,64 NT
Chi phí doanh thu
12,28 NT
13,25 NT
13,38 NT
14,64 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,58 NT
2,11 NT
1,84 NT
1,90 NT
Chi phí hoạt động
1,67 NT
2,13 NT
1,83 NT
1,93 NT
Tổng chi phí hoạt động
13,95 NT
15,38 NT
15,21 NT
16,57 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,67 NT
2,23 NT
2,51 NT
1,07 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,48 T
-13,04 T
-10,38 T
-10,24 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,60 NT
2,10 NT
2,49 NT
934,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,48 NT
2,08 NT
2,49 NT
897,98 T
Chi phí thuế thu nhập
328,48 T
455,76 T
543,03 T
192,86 T
Thuế suất hiệu dụng
20,53%
21,67%
21,85%
20,64%
Chi phí hoạt động khác
94,47 T
11,38 T
-14,34 T
27,29 T
Thu nhập ròng
1,18 NT
1,59 NT
1,82 NT
659,01 T
Biên lợi nhuận ròng
7,52%
9,04%
10,25%
3,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,56 T
18,28 T
27,05 T
31,31 T
Chi phí lãi suất
-186,64 T
-161,79 T
-160,87 T
-160,17 T
Chi phí lãi suất ròng
-173,08 T
-143,51 T
-133,81 T
-128,86 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,97 NT
2,53 NT
3,38 NT
1,37 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google