Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 4 ngày nữa
Xem chi tiết
JNJB34:BVMF
Johnson & Johnson
87,40 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 17:06:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JNJB34...
Mở
87,63 R$
Cao
87,63 R$
Thấp
84,18 R$
Vốn hoá thị trường
618,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,38 N
Khối lượng
9,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
96,19 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,68 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,41 T
Số nhân viên
138 N
Mở
87,63 R$
Cao
87,63 R$
Thấp
84,18 R$
Vốn hoá thị trường
618,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,38 N
Khối lượng
9,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
96,19 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,68 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,41 T
Số nhân viên
138 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Johnson & Johnson là một công ty dược phẩm, thiết bị y tế và đóng gói hàng hóa tiêu dùng của Hoa Kỳ được thành lập vào năm 1886. Công ty được liệt kê vào danh sách 500 công ty hàng đầu của Fortunes. J&J luôn được biết đến là một công ty danh tiếng, tạp chí Barron xếp J&J như là công ty đáng chú ý nhất và nó là công ty đầu tiên được nhận giải Benjamin Franklin cho công ty dược phẩm ở Hoa Kỳ vì các nguồn tài trợ cho chương trình đào tạo gio dục Quốc tế. Trụ sở chính của hãng đặt tại New Brunswick, New Jersey, Hoa Kỳ. Bộ phận khách hàng đặt tại Skillman, New Jersey. Công ty bao gồm 250 chi nhánh đặt tại 57 quốc gia và sản phẩm được bán trên hơn 175 nước. Các thương hiệu của Johnson & Johnson được đặt theo tên các dược phẩm hay tên của các nguồn viện trợ đầu tiên. Trong số những sản phẩm nổi tiếng có băng cá nhân Band-aid, tylenol, sản phẩm dành cho trẻ em, dung dịch làm sạch mặt clean and clear và kính sát tròng Acuvue, ... Wikipedia
Giới thiệu về Johnson & Johnson
Giám đốc điều hànhJoaquin Duato
Số nhân viên138 N
Ngày thành lậpthg 1 1886
Trụ sở chínhNew Brunswick, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webjnj.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 4 ngày nữa
Thứ 3, 13 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 2,51 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 25,38 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
23,99 T
24,56 T
24,06 T
25,31 T
Giá vốn hàng bán
7,29 T
7,81 T
8,09 T
8,02 T
Chi phí doanh thu
7,29 T
7,81 T
8,09 T
8,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,67 T
4,25 T
3,53 T
3,65 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,78 T
6,61 T
5,85 T
6,25 T
Chi phí hoạt động
9,46 T
10,86 T
9,38 T
9,91 T
Tổng chi phí hoạt động
16,75 T
18,68 T
17,47 T
17,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,25 T
5,89 T
6,60 T
7,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
17,00 Tr
396,00 Tr
-211,00 Tr
110,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,49 T
4,97 T
5,99 T
6,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,27 T
6,03 T
6,41 T
7,42 T
Chi phí thuế thu nhập
2,34 T
-150,00 Tr
755,00 Tr
1,21 T
Thuế suất hiệu dụng
31,24%
-3,02%
12,60%
17,98%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,15 T
5,12 T
5,24 T
5,53 T
Biên lợi nhuận ròng
21,47%
20,83%
21,76%
21,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,80
2,46
2,70
2,90
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
227,00 Tr
237,00 Tr
229,00 Tr
219,00 Tr
Chi phí lãi suất
-245,00 Tr
-214,00 Tr
-272,00 Tr
-281,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-18,00 Tr
23,00 Tr
-43,00 Tr
-62,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,02 T
7,90 T
8,60 T
9,35 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-57,00 Tr
-132,00 Tr
12,00 Tr
-55,00 Tr
Các ứng dụng của Google