Finance

Danh sách
Tại sao JHX tăng 2,48%?
Tìm hiểu sâu hơn
JHX:ASX
James Hardie Industries plc
36,77 AU$
+2,48%
(+0,89) 1 ngày
7 thg 10, 14:53:49 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JHX...
Mở
36,30 AU$
Cao
37,08 AU$
Thấp
36,30 AU$
Vốn hoá thị trường
21,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
533,40 N
Chỉ số P/E
102,75
Cao nhất trong 52 tuần
44,12 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,41 AU$
EPS
0,36 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
580,62 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
36,30 AU$
Cao
37,08 AU$
Thấp
36,30 AU$
Vốn hoá thị trường
21,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
533,40 N
Chỉ số P/E
102,75
Cao nhất trong 52 tuần
44,12 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,41 AU$
EPS
0,36 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
580,62 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
James Hardie Industries plc is an American-Irish global building materials company and the largest global manufacturer of fibre cement products. Headquartered in Ireland, it is cross-listed on the Australian and New York Stock Exchanges. Its management team currently sits in Chicago, Illinois, United States. James Hardie was plagued by several asbestos-related scandals in the 20th century. Wikipedia
Giới thiệu về James Hardie Industries plc
Giám đốc điều hànhAaron Erter
Số nhân viên7,5 N
Ngày thành lập1888
Trụ sở chínhDublin, Leinster, Ireland
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (USD)
0,36 US$ / 0,33 US$
+9,77%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,47 T / 1,44 T
+2,16%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,29 T
1,24 T
1,40 T
1,47 T
Giá vốn hàng bán
871,10 Tr
791,60 Tr
832,60 Tr
925,90 Tr
Chi phí doanh thu
871,10 Tr
791,60 Tr
832,60 Tr
925,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
15,80 Tr
16,60 Tr
16,20 Tr
15,40 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
250,80 Tr
249,70 Tr
289,80 Tr
295,40 Tr
Chi phí hoạt động
266,60 Tr
266,30 Tr
306,00 Tr
310,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,14 T
1,06 T
1,14 T
1,24 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
154,50 Tr
181,90 Tr
265,30 Tr
237,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,20 Tr
-300,00 N
-50,70 Tr
2,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-40,00 Tr
110,60 Tr
46,40 Tr
157,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
90,30 Tr
116,00 Tr
152,30 Tr
179,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
15,80 Tr
41,90 Tr
17,90 Tr
53,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-39,50%
37,88%
38,58%
33,69%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-55,80 Tr
68,70 Tr
28,50 Tr
104,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-4,32%
5,54%
2,03%
7,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,26
0,24
0,30
0,36
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,40 Tr
2,40 Tr
2,70 Tr
-
Chi phí lãi suất
-67,80 Tr
-68,00 Tr
-65,00 Tr
-61,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-65,40 Tr
-65,60 Tr
-62,30 Tr
-61,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
280,90 Tr
329,50 Tr
428,30 Tr
406,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-26,20 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google