Finance

Danh sách
JCI:NYSE
Johnson Controls International PLC
154,00 US$
-1,22%
(-1,90) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JCI...
Mở
154,84 US$
Cao
155,71 US$
Thấp
151,36 US$
Vốn hoá thị trường
93,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,12 Tr
Khối lượng
1,99 Tr
Cổ tức
1,04%
Cổ tức hằng quý
0,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
26,76
Cao nhất trong 52 tuần
160,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
104,49 US$
EPS
5,75 US$
Beta
1,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
605,74 Tr
Số nhân viên
87 N
Mở
154,84 US$
Cao
155,71 US$
Thấp
151,36 US$
Vốn hoá thị trường
93,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,12 Tr
Khối lượng
1,99 Tr
Cổ tức
1,04%
Cổ tức hằng quý
0,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
26,76
Cao nhất trong 52 tuần
160,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
104,49 US$
EPS
5,75 US$
Beta
1,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
605,74 Tr
Số nhân viên
87 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Johnson Controls International plc is an American multinational conglomerate headquartered in Cork, Ireland, that produces fire, HVAC, and security equipment for buildings. As of mid-2019, it employed 105,000 people in around 2,000 locations across six continents. In 2017 it was listed as 389th in the Fortune Global 500. It became ineligible for the Fortune 500 in subsequent years since it relocated its headquarters outside the U.S. The company was formed via the merger of American company Johnson Controls with Tyco International, announced on 25 January 2016. The merger led to the avoidance of taxation on foreign market operations and a financial windfall for the CEO of Johnson Controls at that time, Alex Molinaroli. Wikipedia
Giới thiệu về Johnson Controls International PLC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên87 N
Ngày thành lập1885
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho JCI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho JCI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 154,00 US$
190,00 US$ (+23,38%)
Trung bình
173,80 US$ (+12,86%)
Thấp nhất
150,00 US$ (-2,60%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Obin
Bank of America Securities
Buy
Maintained
175,00 US$
+13,6%
10/08/2026
Varun Govindaraj
Bernstein
Buy
Reiterated
190,00 US$
+23,4%
10/08/2026
Unknown Analyst
Vertical Research
Buy
Initiated
-
-
09/29/2026
Joe O'Dea
Wells Fargo
Buy
Initiated
186,00 US$
+20,8%
09/25/2026
Stephen Tusa
Wells Fargo
Buy
Initiated
186,00 US$
+20,8%
09/24/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Buy
Maintained
190,00 US$
+23,4%
09/21/2026
Amit Mehrotra
UBS
Buy
Reiterated
180,00 US$
+16,9%
09/17/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Buy
Maintained
180,00 US$
+16,9%
09/02/2026
Andrew Kaplowitz
Citi
Hold
Maintained
-
-
08/10/2026
John Eade
Argus Research
Buy
Maintained
175,00 US$
+13,6%
08/06/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Hold
Reiterated
-
-
07/30/2026
Brett Linzey
Mizuho Securities
Hold
Maintained
150,00 US$
-2,6%
07/31/2026
Alexander Virgo
Evercore ISI
Hold
Maintained
155,00 US$
+0,6%
07/30/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Buy
Maintained
186,00 US$
+20,8%
07/29/2026
Deane Dray
RBC Capital
Hold
Maintained
161,00 US$
+4,5%
07/29/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Maintained
171,00 US$
+11%
06/03/2026
Julian Mitchell
Barclays
Hold
Maintained
144,00 US$
-6,5%
06/02/2026
Timothy Wojs
Robert W. Baird
Hold
Maintained
150,00 US$
-2,6%
05/07/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
165,00 US$
+7,1%
05/06/2026
Andrew Buscaglia
Exane BNP Paribas
Sell
Initiated
120,00 US$
-22,1%
04/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
1,42 US$ / 1,30 US$
+9,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,61 T / 6,32 T
+4,62%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,44 T
5,80 T
6,14 T
6,61 T
Giá vốn hàng bán
4,09 T
3,72 T
3,88 T
4,14 T
Chi phí doanh thu
4,09 T
3,72 T
3,88 T
4,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
273,00 Tr
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,09 T
1,35 T
1,40 T
1,42 T
Chi phí hoạt động
1,36 T
1,35 T
1,40 T
1,42 T
Tổng chi phí hoạt động
5,46 T
5,07 T
5,28 T
5,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
986,00 Tr
723,00 Tr
860,00 Tr
1,05 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,00 Tr
-7,00 Tr
-4,00 Tr
-5,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
355,00 Tr
708,00 Tr
738,00 Tr
917,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
907,00 Tr
665,00 Tr
794,00 Tr
980,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
85,00 Tr
152,00 Tr
126,00 Tr
165,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,94%
21,47%
17,07%
17,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,69 T
524,00 Tr
613,00 Tr
749,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
26,28%
9,04%
9,98%
11,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,26
0,89
1,19
1,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,00 Tr
2,00 Tr
1,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-49,00 Tr
-42,00 Tr
-60,00 Tr
-58,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-38,00 Tr
-40,00 Tr
-59,00 Tr
-55,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,27 T
887,00 Tr
1,03 T
1,21 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-70,00 Tr
-3,00 Tr
-13,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google