Finance

Danh sách
J:NYSE
Jacobs Solutions
139,15 US$
+0,40%
(+0,56) 1 ngày
139,15 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho J...
Mở
138,56 US$
Cao
140,10 US$
Thấp
138,00 US$
Vốn hoá thị trường
16,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
827,96 N
Khối lượng
652,50 N
Cổ tức
1,03%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
48,84
Cao nhất trong 52 tuần
168,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
105,68 US$
EPS
2,85 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,04 Tr
Số nhân viên
47 N
Mở
138,56 US$
Cao
140,10 US$
Thấp
138,00 US$
Vốn hoá thị trường
16,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
827,96 N
Khối lượng
652,50 N
Cổ tức
1,03%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
48,84
Cao nhất trong 52 tuần
168,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
105,68 US$
EPS
2,85 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,04 Tr
Số nhân viên
47 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Jacobs Solutions Inc. is an American international technical professional services firm based in Dallas. The company provides engineering, technical, professional, and construction services as well as scientific and specialty consulting for a broad range of clients globally, including companies, organizations, and government agencies. Jacobs has consistently ranked No. 1 on both Engineering News-Record's 2018, 2019, 2020, 2021, 2022, and 2023 Top 500 Design Firms and Trenchless Technology’s 2018, 2019, 2020, and 2021 Top 50 Trenchless Engineering Firms. Its worldwide annual revenue were over $12 billion in the 2025 fiscal year, and earnings dropped to $289 million. Wikipedia
Giới thiệu về Jacobs Solutions
Giám đốc điều hànhBob Pragada
Số nhân viên47 N
Ngày thành lập1947
Trụ sở chínhDallas, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcService
Trang webjacobs.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho J trong 3 tháng qua
Mua
Mua
7
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho J trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 139,15 US$
181,00 US$ (+30,08%)
Trung bình
164,20 US$ (+18,00%)
Thấp nhất
146,00 US$ (+4,92%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jerry Revich
Wells Fargo
Hold
Maintained
146,00 US$
+4,9%
10/08/2026
Jamie Cook
Truist Financial
Hold
Maintained
160,00 US$
+15%
10/05/2026
Chad Dillard
Bernstein
Buy
Maintained
163,00 US$
+17,1%
09/28/2026
Adam Seiden
Barclays
Buy
Maintained
160,00 US$
+15%
09/24/2026
Sangita Jain
KeyBanc
Buy
Maintained
168,00 US$
+20,7%
09/08/2026
Andrew Wittmann
Robert W. Baird
Hold
Maintained
153,00 US$
+10%
08/27/2026
Sabahat Khan
RBC Capital
Buy
Maintained
174,00 US$
+25%
08/13/2026
Steven Fisher
UBS
Buy
Reiterated
167,00 US$
+20%
08/10/2026
Adam Bubes
Goldman Sachs
Buy
Maintained
170,00 US$
+22,2%
08/06/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Reiterated
146,00 US$
+4,9%
08/06/2026
Andrew Kaplowitz
Citi
Buy
Maintained
181,00 US$
+30,1%
07/23/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Buy
Maintained
163,00 US$
+17,1%
06/01/2026
Michael Feniger
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
146,00 US$
+4,9%
05/06/2026
Louie DiPalma
William Blair
Hold
Maintained
-
-
05/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
1,84 US$ / 1,83 US$
+0,80%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,08 T / 3,55 T
+14,75%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,15 T
3,29 T
3,69 T
4,08 T
Giá vốn hàng bán
2,39 T
2,53 T
2,90 T
3,27 T
Chi phí doanh thu
2,39 T
2,53 T
2,90 T
3,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
435,15 Tr
520,43 Tr
829,49 Tr
509,59 Tr
Chi phí hoạt động
435,15 Tr
520,43 Tr
829,49 Tr
509,59 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,82 T
3,05 T
3,73 T
3,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
331,76 Tr
244,82 Tr
-34,60 Tr
301,12 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-65,86 Tr
-2,08 Tr
-18,53 Tr
-7,12 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
189,40 Tr
206,22 Tr
-130,61 Tr
241,25 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
232,60 Tr
208,32 Tr
-123,01 Tr
242,65 Tr
Chi phí thuế thu nhập
54,08 Tr
73,11 Tr
-45,09 Tr
104,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,55%
35,45%
34,52%
43,37%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
122,25 Tr
125,51 Tr
-45,88 Tr
136,55 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,88%
3,81%
-1,24%
3,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,75
1,53
1,75
1,84
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,33 Tr
7,63 Tr
9,30 Tr
8,31 Tr
Chi phí lãi suất
-35,34 Tr
-34,25 Tr
-41,08 Tr
-54,65 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,01 Tr
-26,62 Tr
-31,77 Tr
-46,35 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
388,36 Tr
301,43 Tr
19,30 Tr
356,39 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
55,00 N
267,00 N
255,00 N
488,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google