Finance

Beta
Danh sách
J&KBANK:NSE
Jammu and Kashmir Bank Ltd
188,80 ₹
+3,59%
(+6,55) 1 ngày
21 thg 7, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho J&KBANK...
Mở
183,25 ₹
Cao
192,00 ₹
Thấp
182,30 ₹
Vốn hoá thị trường
206,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,23 Tr
Khối lượng
9,20 Tr
Cổ tức
1,14%
Cổ tức hằng quý
0,54 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2025
Chỉ số P/E
8,81
Cao nhất trong 52 tuần
201,75 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
97,35 ₹
EPS
21,42 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
556,86 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
183,25 ₹
Cao
192,00 ₹
Thấp
182,30 ₹
Vốn hoá thị trường
206,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,23 Tr
Khối lượng
9,20 Tr
Cổ tức
1,14%
Cổ tức hằng quý
0,54 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2025
Chỉ số P/E
8,81
Cao nhất trong 52 tuần
201,75 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
97,35 ₹
EPS
21,42 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
556,86 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Jammu & Kashmir Bank Limited is an Indian banking and financial services company, headquartered in Srinagar, Jammu and Kashmir. The Jammu and Kashmir Bank was incorporated on 1 October 1938, by the then ruler of the princely state of Jammu and Kashmir Maharaja Hari Singh. As of March 2024, the governments of Union territories of Jammu and Kashmir and Ladakh hold a majority stake of 59.4% in the bank. Wikipedia
Giới thiệu về Jammu and Kashmir Bank Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên12,3 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1938
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webjkb.bank.in
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (INR)
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
17,02 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
17,05 T
16,04 T
17,98 T
17,02 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,63 T
6,48 T
6,59 T
5,11 T
Chi phí hoạt động
10,46 T
9,69 T
9,91 T
8,39 T
Tổng chi phí hoạt động
10,46 T
9,69 T
9,91 T
8,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,59 T
6,35 T
8,07 T
8,62 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,58 T
6,35 T
8,01 T
8,62 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,58 T
6,35 T
8,01 T
8,62 T
Chi phí thuế thu nhập
1,73 T
1,40 T
2,20 T
631,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,35%
22,02%
27,42%
7,33%
Chi phí hoạt động khác
3,83 T
3,21 T
3,33 T
3,28 T
Thu nhập ròng
4,85 T
4,95 T
5,81 T
7,99 T
Biên lợi nhuận ròng
28,42%
30,86%
32,34%
46,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search