Finance

Danh sách
Triển vọng: 28.6% triển vọng tăng giá·7.1% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
IVZ:NYSE
Invesco Ltd
29,51 US$
-1,93%
(-0,58) 1 ngày
29,51 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IVZ...
Mở
29,95 US$
Cao
30,01 US$
Thấp
29,37 US$
Vốn hoá thị trường
13,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,20 Tr
Khối lượng
5,03 Tr
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,21 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
33,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,67 US$
EPS
-0,70 US$
Beta
1,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
441,50 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
29,95 US$
Cao
30,01 US$
Thấp
29,37 US$
Vốn hoá thị trường
13,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,20 Tr
Khối lượng
5,03 Tr
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,21 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
33,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,67 US$
EPS
-0,70 US$
Beta
1,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
441,50 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Invesco Ltd., organized in Bermuda, with principal executive offices in Atlanta, Georgia, is an investment management company. The company has clients in 120 countries. As of December 31, 2025, the company had $2.2 trillion in assets under management including $407 billion in Invesco QQQ; $630 billion in other exchange-traded funds and index funds; $311 billion in actively-managed fixed income accounts; $298 billion in actively-managed equities accounts; $130 billion in private credit and real estate investments; $132 billion in Invesco Great Wall, a joint venture in China; $189 billion in Global Liquidity/money market funds, and $69 billion in other types of accounts. It had $1.5 trillion invested for retail clients and $0.7 trillion invested for institutional clients. Wikipedia
Giới thiệu về Invesco Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7,4 N
Ngày thành lập1978
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webinvesco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho IVZ trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho IVZ trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 29,51 US$
41,00 US$ (+38,94%)
Trung bình
34,95 US$ (+18,43%)
Thấp nhất
29,50 US$ (-0,03%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Kenneth Lee
RBC Capital
Buy
Maintained
36,00 US$
+22%
10/09/2026
Glenn Schorr
Evercore ISI
Hold
Maintained
34,00 US$
+15,2%
10/09/2026
Alex Bond
KBW
Buy
Maintained
38,00 US$
+28,8%
10/08/2026
Michael Brown
UBS
Buy
Upgraded
41,00 US$
+38,9%
10/06/2026
Craig Siegenthaler
Bank of America Securities
Hold
Maintained
37,00 US$
+25,4%
10/05/2026
Michael Cyprys
Morgan Stanley
Hold
Maintained
31,00 US$
+5%
09/25/2026
William Katz
TD Cowen
Buy
Maintained
39,00 US$
+32,2%
09/11/2026
Stephen Biggar
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
07/28/2026
Alexander Blostein
Goldman Sachs
Hold
Maintained
33,00 US$
+11,8%
07/28/2026
Ken Worthington
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
29,50 US$
-0%
07/29/2026
Michael Cho
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
29,50 US$
-0%
07/29/2026
Benjamin Budish
Barclays
Hold
Maintained
32,00 US$
+8,4%
07/29/2026
Brennan Hawken
BMO Capital
Buy
Maintained
34,00 US$
+15,2%
07/13/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,71 US$ / 0,66 US$
+7,18%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,83 T / 1,34 T
+36,62%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,64 T
1,69 T
1,74 T
1,83 T
Giá vốn hàng bán
1,19 T
1,17 T
1,22 T
1,28 T
Chi phí doanh thu
1,19 T
1,17 T
1,22 T
1,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
171,40 Tr
172,50 Tr
184,50 Tr
170,20 Tr
Chi phí hoạt động
180,40 Tr
181,20 Tr
192,60 Tr
178,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,37 T
1,35 T
1,41 T
1,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
270,90 Tr
344,80 Tr
333,20 Tr
364,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
35,10 Tr
-14,60 Tr
-20,30 Tr
105,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
346,70 Tr
-1,35 T
300,20 Tr
455,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
365,70 Tr
381,40 Tr
374,90 Tr
526,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-9,70 Tr
-349,50 Tr
81,10 Tr
116,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-2,80%
25,98%
27,02%
25,58%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
345,70 Tr
-1,06 T
268,60 Tr
382,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
21,07%
-62,71%
15,40%
20,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,61
0,62
0,57
0,71
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
145,10 Tr
276,10 Tr
156,60 Tr
137,10 Tr
Chi phí lãi suất
-120,20 Tr
-250,30 Tr
-128,60 Tr
-116,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
24,90 Tr
25,80 Tr
28,00 Tr
21,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
309,20 Tr
380,80 Tr
366,40 Tr
396,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,50 Tr
-20,80 Tr
700,00 N
-105,70 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google