Finance

Danh sách
ITLC34:BVMF
Intel
104,42 R$
+0,20%
(+0,21) 1 ngày
1 thg 10, 13:20:27 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ITLC34...
Mở
103,00 R$
Cao
104,79 R$
Thấp
101,50 R$
Vốn hoá thị trường
634,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
470,37 N
Khối lượng
392,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
122,62 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,73 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,25 T
Số nhân viên
82 N
Mở
103,00 R$
Cao
104,79 R$
Thấp
101,50 R$
Vốn hoá thị trường
634,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
470,37 N
Khối lượng
392,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
122,62 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,73 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,25 T
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Intel được thành lập vào ngày 18 tháng 7 năm 1968 tại Santa Clara, California, Hoa Kỳ, là một trong những nhà sản xuất bán dẫn lớn nhất thế giới về doanh thu, và là một trong những nhà phát triển của chuỗi bộ lệnh x86 được tìm thấy ở hầu hết máy tính cá nhân. Intel cung cấp vi xử lý cho các nhà sản xuất hệ thống máy tính như Acer, Lenovo, HP và Dell. Intel cũng sản xuất các bo mạch chủ, ổ nhớ flash, card mạng. Intel được thành lập bởi các nhà tiên phong bán dẫn như Gordon Moore, Robert Noyce, Arthur Rock và liên kết với sự lãnh đạo điều hành và tầm nhìn của Andrew Grove. Intel là một yếu tố then chốt trong sự trỗi dậy của Silicon Valley như một trung tâm công nghệ cao. Noyce là một trong những nhà phát minh chính của mạch tích hợp. Ban đầu, Intel là nhà sản xuất bộ nhớ SRAM và DRAM và đây là sự kiện tiêu biểu đầu tiên cho các nhà sản xuất chip bộ nhớ sau này. Dù Intel đã tạo ra chip vi xử lý thương mại đầu tiên trên thế giới vào năm 1971, nhưng cho đến khi thành công của máy tính cá nhân thì sản phẩm này mới trở thành mảng kinh doanh chính của hãng. Wikipedia
Giới thiệu về Intel
Giám đốc điều hànhLip-Bu Tan
Số nhân viên82,3 N
Ngày thành lập18 thg 7, 1968
Trụ sở chínhSanta Clara, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webintel.com
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,42 US$ / 0,22 US$
+94,59%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
16,13 T / 14,44 T
+11,71%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,65 T
13,67 T
13,58 T
16,13 T
Giá vốn hàng bán
8,44 T
8,58 T
8,23 T
9,62 T
Chi phí doanh thu
8,44 T
8,58 T
8,23 T
9,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,23 T
3,22 T
3,38 T
3,37 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,13 T
1,17 T
1,04 T
1,18 T
Chi phí hoạt động
4,36 T
4,39 T
4,41 T
4,54 T
Tổng chi phí hoạt động
12,80 T
12,97 T
12,64 T
14,16 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
858,00 Tr
703,00 Tr
934,00 Tr
1,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-135,00 Tr
-2,14 T
-982,00 Tr
-12,73 T
EBT bao gồm các mục bất thường
4,57 T
338,00 Tr
-3,95 T
-10,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
669,00 Tr
-1,14 T
196,00 Tr
-10,61 T
Chi phí thuế thu nhập
304,00 Tr
671,00 Tr
335,00 Tr
29,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,65%
198,52%
-8,49%
-0,27%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,06 T
-591,00 Tr
-3,73 T
-11,03 T
Biên lợi nhuận ròng
29,76%
-4,32%
-27,46%
-68,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,23
0,15
0,29
0,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
228,00 Tr
325,00 Tr
333,00 Tr
334,00 Tr
Chi phí lãi suất
-282,00 Tr
-283,00 Tr
-264,00 Tr
-321,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-54,00 Tr
42,00 Tr
69,00 Tr
13,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,51 T
4,07 T
4,07 T
5,19 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,36 T
32,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google