Finance

Danh sách
ITCHOTELS:NSE
ITC Hotels Ltd
156,06 ₹
+1,40%
(+2,15) 1 ngày
13 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ITCHOTELS...
Mở
154,22 ₹
Cao
156,23 ₹
Thấp
153,25 ₹
Vốn hoá thị trường
324,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,62 Tr
Khối lượng
1,33 Tr
Cổ tức
0,64%
Cổ tức hằng quý
0,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
37,61
Cao nhất trong 52 tuần
226,63 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
137,30 ₹
EPS
4,15 ₹
Số nhân viên
3 N
Mở
154,22 ₹
Cao
156,23 ₹
Thấp
153,25 ₹
Vốn hoá thị trường
324,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,62 Tr
Khối lượng
1,33 Tr
Cổ tức
0,64%
Cổ tức hằng quý
0,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
37,61
Cao nhất trong 52 tuần
226,63 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
137,30 ₹
EPS
4,15 ₹
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ITC Hotels Limited is an Indian hospitality company established in 1975.The company operates a portfolio of more than operates 150+ hotels across 90+ destinations under seven brands: ITC Hotels, Mementos, Welcomhotel, Storii, Epiq Collection, Fortune Hotels and WelcomHeritage Hotels. The company's operations span the luxury, premium, boutique, upscale, business, leisure, and heritage hospitality segments. At heart of ITC Hotels is Responsible Luxury, a Commitment to delivering exceptional guest experience while advancing sustainability, environmental stewardship and community impact. It also has a franchise agreement to operate some of its hotels & resorts as part of The Luxury Collection of Marriott International in India and Sri Lanka. ITC Hotels was a subsidiary of ITC Limited until its demerger in 2025. Wikipedia
Giới thiệu về ITC Hotels Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,04 N
Ngày thành lập1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webitchotels.com
Báo cáo gần đây nhất
16 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
0,87 ₹ / 0,80 ₹
+8,75%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
9,36 T / 9,21 T
+1,58%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,39 T
12,31 T
12,54 T
9,36 T
Giá vốn hàng bán
2,73 T
3,66 T
6,80 T
3,07 T
Chi phí doanh thu
2,73 T
3,66 T
6,80 T
3,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
1,17 T
-
Chi phí hoạt động
4,25 T
5,02 T
2,05 T
4,41 T
Tổng chi phí hoạt động
6,98 T
8,68 T
8,85 T
7,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,42 T
3,63 T
3,69 T
1,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
454,10 Tr
496,00 Tr
-1,37 T
585,20 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,89 T
3,27 T
4,18 T
2,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,89 T
4,11 T
3,96 T
2,48 T
Chi phí thuế thu nhập
554,00 Tr
903,00 Tr
1,01 T
662,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,36%
27,60%
24,13%
26,71%
Chi phí hoạt động khác
3,21 T
3,98 T
-182,10 Tr
3,37 T
Thu nhập ròng
1,33 T
2,35 T
3,16 T
1,80 T
Biên lợi nhuận ròng
15,82%
19,11%
25,20%
19,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,64
1,42
1,51
0,87
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,62 T
-
Chi phí lãi suất
-19,10 Tr
-21,90 Tr
-21,70 Tr
-20,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,10 Tr
-21,90 Tr
1,60 T
-20,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,04 T
1,04 T
1,06 T
1,04 T
EBITDA
2,45 T
4,61 T
4,70 T
2,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google