Finance

Danh sách
ISAT:IDX
Indosat Tbk PT
2.100,00 IDR
-1,87%
(-40,00) 1 ngày
9 thg 10, 09:49:03 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ISAT...
Mở
2.140 IDR
Cao
2.140 IDR
Thấp
2.060 IDR
Vốn hoá thị trường
67,73 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
57,16 Tr
Khối lượng
8,16 Tr
Cổ tức
5,29%
Cổ tức hằng quý
28 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
9,05
Cao nhất trong 52 tuần
2.850 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.660 IDR
EPS
232 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
32,25 T
Số nhân viên
4 N
Mở
2.140 IDR
Cao
2.140 IDR
Thấp
2.060 IDR
Vốn hoá thị trường
67,73 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
57,16 Tr
Khối lượng
8,16 Tr
Cổ tức
5,29%
Cổ tức hằng quý
28 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
9,05
Cao nhất trong 52 tuần
2.850 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.660 IDR
EPS
232 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
32,25 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Indosat Tbk, trading as Indosat Ooredoo Hutchison, abbreviated as IOH, is an Indonesian telecommunications provider which is owned by Ooredoo Hutchison Asia, a joint venture between Ooredoo and Hutchison Asia Telecom Group since 2022. The company offers wireless services for mobile phones and, to a lesser extent, broadband internet lines for homes. Indosat operates its wireless services under two brands: IM3 and Three. These brands differ by their payment model as well as pricing. Indosat also provides other services such as IDD, fixed telecommunications, and multimedia. In February 2013, Qtel, a majority stakeholder in Indosat, rebranded itself as Ooredoo. This was followed by a renaming of all their subsidiaries across multiple countries. As such, Indosat was renamed Indosat Ooredoo on 19 November 2015. As of Q4 2018, Indosat had 58 million subscribers. This is a sharp decrease from 2017, when the number was reported as 110 million. The market share was 16.5%, making it the second largest mobile network operator in the country. Wikipedia
Giới thiệu về Indosat Tbk PT
Giám đốc điều hànhVikram Sinha | Vikram Sinha
Số nhân viên4,19 N
Ngày thành lập20 thg 11, 1967
Trụ sở chínhTrung Jakarta, Jakarta, Indonesia
Lĩnh vực-
Trang webioh.co.id
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
87,37 IDR / 46,39 IDR
+88,35%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (IDR)
15,43 NT / 15,04 NT
+2,58%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,05 NT
15,36 NT
15,22 NT
15,43 NT
Giá vốn hàng bán
6,73 NT
5,91 NT
7,09 NT
7,23 NT
Chi phí doanh thu
6,73 NT
5,91 NT
7,09 NT
7,23 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
684,20 T
1,99 NT
625,82 T
640,62 T
Chi phí hoạt động
4,74 NT
6,15 NT
5,10 NT
4,92 NT
Tổng chi phí hoạt động
11,47 NT
12,05 NT
12,20 NT
12,15 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,59 NT
3,30 NT
3,02 NT
3,28 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
77,15 T
-47,52 T
-52,55 T
-145,28 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,66 NT
2,54 NT
1,92 NT
3,69 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,67 NT
2,38 NT
1,93 NT
2,17 NT
Chi phí thuế thu nhập
332,73 T
563,42 T
397,26 T
795,80 T
Thuế suất hiệu dụng
20,00%
22,21%
20,66%
21,56%
Chi phí hoạt động khác
141,51 T
208,60 T
361,81 T
89,30 T
Thu nhập ròng
1,25 NT
1,92 NT
1,49 NT
2,82 NT
Biên lợi nhuận ròng
8,91%
12,52%
9,80%
18,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
38,82
59,61
46,24
87,37
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,19 T
53,13 T
56,60 T
56,74 T
Chi phí lãi suất
-1,04 NT
-960,92 T
-1,11 NT
-1,10 NT
Chi phí lãi suất ròng
-998,08 T
-907,80 T
-1,06 NT
-1,05 NT
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,91 NT
3,95 NT
4,12 NT
4,19 NT
EBITDA
5,85 NT
5,78 NT
5,61 NT
5,32 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google