Finance

Danh sách
Tại sao IPSEY giảm 5,13%?
Tìm hiểu sâu hơn
IPSEY:OTCMKTS
Ipsen ADR Rep 1/4 Ord Shs
39,75 US$
-5,13%
(-2,15) 1 ngày
5 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IPSEY...
Mở
39,40 US$
Cao
39,75 US$
Thấp
39,40 US$
Vốn hoá thị trường
11,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
472,00
Khối lượng
9,64 N
Cao nhất trong 52 tuần
51,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,68 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
335,26 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
39,40 US$
Cao
39,75 US$
Thấp
39,40 US$
Vốn hoá thị trường
11,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
472,00
Khối lượng
9,64 N
Cao nhất trong 52 tuần
51,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,68 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
335,26 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ipsen is a French biopharmaceutical company headquartered in Paris, France, with a focus on drug development and commercialization in three therapeutic areas: oncology, rare diseases and neuroscience. Ipsen is one of the world's top 15 biopharmaceutical companies in terms of oncology sales. Ipsen, founded by Henri Beaufour in 1929, has approximately 5000 employees worldwide. Ipsen's medicines are registered in 88 countries with direct commercial presence in over 30 countries. Ipsen has 4 global R&D hubs and 3 pharmaceutical development centers around the world. Ipsen has been a family-owned business for the past 90 years and is publicly traded on the Euronext Paris as part of the SBF 120 index. The Beaufour family owns 57% of its shares and 73% of its voting rights, and two of its members, Anne Beaufour and Henri Beaufour, sit on its board of directors. Wikipedia
Giới thiệu về Ipsen ADR Rep 1/4 Ord Shs
Giám đốc điều hànhDavid Loew
Số nhân viên5,54 N
Ngày thành lập1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webipsen.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
996,05 Tr
996,05 Tr
1,15 T
1,15 T
Giá vốn hàng bán
212,90 Tr
212,90 Tr
217,60 Tr
217,60 Tr
Chi phí doanh thu
212,90 Tr
212,90 Tr
217,60 Tr
217,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
194,55 Tr
194,55 Tr
201,25 Tr
201,25 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
278,60 Tr
278,60 Tr
304,15 Tr
304,15 Tr
Chi phí hoạt động
523,20 Tr
523,20 Tr
604,50 Tr
604,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
736,10 Tr
736,10 Tr
822,10 Tr
822,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
259,95 Tr
259,95 Tr
327,50 Tr
327,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,35 Tr
-7,35 Tr
-6,50 Tr
-6,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
76,55 Tr
76,55 Tr
273,85 Tr
273,85 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
248,45 Tr
248,45 Tr
316,50 Tr
316,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,05 Tr
22,05 Tr
72,55 Tr
72,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,80%
28,80%
26,49%
26,49%
Chi phí hoạt động khác
50,05 Tr
50,05 Tr
99,10 Tr
99,10 Tr
Thu nhập ròng
54,75 Tr
54,75 Tr
201,55 Tr
201,55 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,50%
5,50%
17,53%
17,53%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,25 Tr
8,25 Tr
8,80 Tr
8,80 Tr
Chi phí lãi suất
-10,20 Tr
-10,20 Tr
-10,45 Tr
-10,45 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,95 Tr
-1,95 Tr
-1,65 Tr
-1,65 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
331,25 Tr
331,25 Tr
401,65 Tr
401,65 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
9,75 Tr
9,75 Tr
900,00 N
900,00 N
Các ứng dụng của Google