Finance

Beta
Danh sách
INGVF:OTCMKTS
Tập đoàn ING
33,89 US$
+7,79%
(+2,45) 1 ngày
16 thg 7, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho INGVF...
Mở
33,89 US$
Cao
33,89 US$
Thấp
33,89 US$
Vốn hoá thị trường
93,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
853,00
Khối lượng
180,00
Cao nhất trong 52 tuần
33,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,06 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,87 T
Số nhân viên
60 N
Mở
33,89 US$
Cao
33,89 US$
Thấp
33,89 US$
Vốn hoá thị trường
93,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
853,00
Khối lượng
180,00
Cao nhất trong 52 tuần
33,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,06 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,87 T
Số nhân viên
60 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tập đoàn ING là một ngân hàng và dịch vụ tài chính đa quốc gia Hà Lan có trụ sở chính tại Amsterdam. Các hoạt động chính của ING là trong lĩnh vực ngân hàng bao gồm Ngân hàng bán lẻ, trực tuyến, tư nhân, đầu tư, thương mại, dịch vụ bảo hiểm và quản lý tài sản. ING là tên viết tắt của Internationale Nederlanden Groep. Biểu tượng của tập đoàn là một con sư tử màu da cam ám chỉ đến nguồn gốc của tập đoàn theo nhà Orange-Nassau. ING là thành viên từ Hà Lan của nhóm các ngân hàng đa quốc gia châu Âu, một tổ chức hợp tác của 11 ngân hàng nổi tiếng đại diện cho 15 quốc gia châu Âu. Ngân hàng ING cũng đã có mặt trong Danh sách các ngân hàng có hệ thống quan trọng toàn cầu trong năm 2012. Theo Fortune Global 500 năm 2012, ING là ngân hàng lớn nhất thế giới về doanh thu dịch vụ tài chính và bảo hiểm với tổng doanh thu doanh thu vượt quá 150 tỷ USD mỗi năm. Đây cũng là tập đoàn lớn thứ 18 thế giới về doanh thu. Tính đến năm 2013, ING phục vụ hơn 48 triệu khách hàng là các cá nhân và tổ chức tại hơn 40 quốc gia, với một lực lượng lao động trên toàn thế giới là trên 75.000 người. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn ING
Giám đốc điều hànhSteven van Rijswijk
Số nhân viên60 N
Ngày thành lập4 thg 3, 1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webing.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
6,47 T
5,57 T
8,16 T
5,48 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,75 T
-
7,87 T
-
Chi phí hoạt động
3,04 T
2,94 T
3,03 T
3,20 T
Tổng chi phí hoạt động
3,04 T
2,94 T
3,03 T
3,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,43 T
2,64 T
5,13 T
2,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,43 T
2,56 T
4,74 T
2,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,43 T
2,64 T
5,13 T
2,28 T
Chi phí thuế thu nhập
912,00 Tr
703,00 Tr
1,25 T
652,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,56%
27,46%
26,45%
28,88%
Chi phí hoạt động khác
-714,00 Tr
2,94 T
-4,84 T
3,20 T
Thu nhập ròng
2,46 T
1,79 T
3,41 T
1,56 T
Biên lợi nhuận ròng
38,03%
32,07%
41,75%
28,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,56
0,60
-
0,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search