Finance

Danh sách
INDIACEM:NSE
India Cements Ltd
297,00 ₹
+0,81%
(+2,40) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho INDIACEM...
Mở
293,15 ₹
Cao
299,00 ₹
Thấp
291,55 ₹
Vốn hoá thị trường
92,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,08 N
Khối lượng
140,17 N
Chỉ số P/E
89,10
Cao nhất trong 52 tuần
485,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
289,20 ₹
EPS
3,33 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
309,66 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
293,15 ₹
Cao
299,00 ₹
Thấp
291,55 ₹
Vốn hoá thị trường
92,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,08 N
Khối lượng
140,17 N
Chỉ số P/E
89,10
Cao nhất trong 52 tuần
485,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
289,20 ₹
EPS
3,33 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
309,66 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The India Cements Limited is a cement manufacturing company based in Chennai. It is the 9th largest listed cement company in India by revenue. The company was headed by former International Cricket Council chairman and Board of Control for Cricket in India president N. Srinivasan. It was established in 1946 by S. N. N. Sankaralinga Iyer and the first plant was set up at Thalaiyuthu in Tamil Nadu in 1949. It has seven integrated cement plants in Tamil Nadu, Telangana and Andhra Pradesh, one in Rajasthan and two grinding units, one each in Tamil Nadu and Maharashtra with a capacity of 15.6 million tonnes per annum. Sankar Cement, Coramandel Cement and Raasi Gold are the brands owned by India Cements. India Cements directly owned the Indian Premier League franchise Chennai Super Kings from 2008. It then transferred ownership to a separate entity named Chennai Super Kings Cricket Ltd., after the Supreme Court of India struck down the controversial amendment to the BCCI constitution's clause 6.2.4 that had allowed board officials to have commercial interests in the IPL and the Champions League T20 on 22 January 2015. Wikipedia
Giới thiệu về India Cements Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,42 N
Ngày thành lập1946
Trụ sở chínhChennai, Tamil Nadu, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 9 ngày nữa
Thứ 2, 19 thg 10, 12:30
Kỳ tài chính
Q2 2027
- / 1,40 ₹
Doanh thu/Ước tính (INR)
- / 10,91 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,17 T
11,14 T
12,29 T
10,19 T
Giá vốn hàng bán
8,23 T
6,55 T
9,31 T
6,57 T
Chi phí doanh thu
8,23 T
6,55 T
9,31 T
6,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
578,10 Tr
2,12 T
1,13 T
677,80 Tr
Chi phí hoạt động
2,87 T
4,55 T
2,20 T
2,78 T
Tổng chi phí hoạt động
11,10 T
11,10 T
11,51 T
9,36 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
66,70 Tr
43,30 Tr
772,36 Tr
837,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
290,00 Tr
237,00 Tr
-415,93 Tr
34,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
43,90 Tr
-45,40 Tr
687,72 Tr
358,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
104,00 Tr
39,30 Tr
368,82 Tr
610,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-44,20 Tr
-18,70 Tr
92,72 Tr
89,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-100,68%
41,19%
13,48%
25,00%
Chi phí hoạt động khác
1,55 T
1,68 T
320,10 Tr
1,39 T
Thu nhập ròng
88,10 Tr
-26,70 Tr
595,00 Tr
268,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,79%
-0,24%
4,84%
2,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,22
0,00
2,23
1,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
197,26 Tr
-
Chi phí lãi suất
-252,70 Tr
-241,00 Tr
-233,75 Tr
-261,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-252,70 Tr
-241,00 Tr
-36,49 Tr
-261,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
744,70 Tr
747,30 Tr
752,53 Tr
719,40 Tr
EBITDA
809,35 Tr
304,23 Tr
1,47 T
1,54 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google