Finance

Danh sách
Tại sao IMPUY tăng 2,51%?
Tìm hiểu sâu hơn
IMPUY:OTCMKTS
Impala Platinum Holdings Ltd - ADR
11,43 US$
+2,51%
(+0,28) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IMPUY...
Mở
11,25 US$
Cao
11,58 US$
Thấp
11,25 US$
Vốn hoá thị trường
10,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
158,17 N
Khối lượng
118,04 N
Cổ tức
9,76%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,50
Cao nhất trong 52 tuần
23,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,04 US$
EPS
2,08 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
904,37 Tr
Số nhân viên
68 N
Mở
11,25 US$
Cao
11,58 US$
Thấp
11,25 US$
Vốn hoá thị trường
10,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
158,17 N
Khối lượng
118,04 N
Cổ tức
9,76%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,50
Cao nhất trong 52 tuần
23,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,04 US$
EPS
2,08 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
904,37 Tr
Số nhân viên
68 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Impala Platinum Holdings Limited or Implats is a South African holding company that owns several companies which operate mines that produce platinum and platinum group metals, as well as nickel, copper and cobalt. Its most significant mine is the Impala mine in the North West province of South Africa. The company also owns or has interest in the Two Rivers mine and the Marula mine in the South Africa Bushveld Igneous Complex and the Mimosa mine and Zimplats in Zimbabwe, as well as the Impala Refining Services which smelts and refines metals for other companies. In December 2019, Impala Canada was formed, owned by the holding company, out of the acquisition of North American Palladium and its mine in Ontario, Canada. Wikipedia
Giới thiệu về Impala Platinum Holdings Ltd - ADR
Giám đốc điều hànhNico Muller
Số nhân viên67,9 N
Ngày thành lập1966
Trụ sở chínhJohannesburg, Gauteng, Nam Phi
Lĩnh vựcMaterial
Trang webimplats.co.za
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
30,39 T
30,39 T
37,19 T
37,19 T
Giá vốn hàng bán
23,67 T
23,67 T
26,04 T
26,04 T
Chi phí doanh thu
23,67 T
23,67 T
26,04 T
26,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,00 Tr
30,00 Tr
50,00 Tr
50,00 Tr
Chi phí hoạt động
68,00 Tr
68,00 Tr
414,00 Tr
414,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
23,73 T
23,73 T
26,46 T
26,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,65 T
6,65 T
10,73 T
10,73 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
59,00 Tr
59,00 Tr
-228,00 Tr
-228,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,49 T
6,49 T
15,88 T
15,88 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,34 T
6,34 T
11,52 T
11,52 T
Chi phí thuế thu nhập
1,76 T
1,76 T
4,77 T
4,77 T
Thuế suất hiệu dụng
27,18%
27,18%
30,05%
30,05%
Chi phí hoạt động khác
38,00 Tr
38,00 Tr
364,00 Tr
364,00 Tr
Thu nhập ròng
4,66 T
4,66 T
10,86 T
10,86 T
Biên lợi nhuận ròng
15,33%
15,33%
29,21%
29,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
228,00 Tr
228,00 Tr
509,00 Tr
509,00 Tr
Chi phí lãi suất
-289,00 Tr
-289,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-61,00 Tr
-61,00 Tr
509,00 Tr
509,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,92 T
8,92 T
12,86 T
12,86 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-19,50 Tr
-19,50 Tr
-18,00 Tr
-18,00 Tr
Các ứng dụng của Google