Finance

Danh sách
IES:ETR
Intesa Sanpaolo SpA
6,75 €
-0,19%
(-0,013) 1 ngày
29 thg 9, 17:35:55 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IES...
Mở
6,79 €
Cao
6,84 €
Thấp
6,75 €
Vốn hoá thị trường
118,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
16,08 N
Khối lượng
13,34 N
Cổ tức
5,57%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
11,97
Cao nhất trong 52 tuần
6,95 €
Thấp nhất trong 52 tuần
4,83 €
EPS
0,56 €
Số nhân viên
90 N
Mở
6,79 €
Cao
6,84 €
Thấp
6,75 €
Vốn hoá thị trường
118,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
16,08 N
Khối lượng
13,34 N
Cổ tức
5,57%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
11,97
Cao nhất trong 52 tuần
6,95 €
Thấp nhất trong 52 tuần
4,83 €
EPS
0,56 €
Số nhân viên
90 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Intesa Sanpaolo S.p.A. is an Italian international banking group. It is Italy's largest bank by total assets and the world's 38th largest. It was formed through the merger of the Milan-based Banca Intesa and Turin-based Sanpaolo IMI in 2007, but has a corporate identity stretching back to its first foundation as Istituto Bancario San Paolo di Torino in 1583. It has two headquarters: Milan, which houses the headquarters of IMI-Corporate and Investment Banking Division, International Banks Division, Private Banking Division, Asset Management Division and Insurance Division, and Turin, which houses Banca dei Territori, the retail banking Division. As of 2025, the bank served approximately 14 million customers in Italy and 7.5 million customers in Central and Southeast Europe, the Middle East and Northern Africa through several subsidiaries such as Alexbank, CIB Bank, PBZ and VÚB Banka. By 2025, its assets had grown to US$1.011 trillion, ranking 40th for that metric in the Fortune Global 500 and 283rd overall. The company is a component of the Euro Stoxx 50 stock market index. Wikipedia
Giới thiệu về Intesa Sanpaolo SpA
Giám đốc điều hànhCarlo Messina | Carlo Messina
Số nhân viên89,7 N
Ngày thành lập1 thg 1, 2007
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (EUR)
0,16 € / 0,15 €
+8,34%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
7,07 T / 6,99 T
+1,20%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,36 T
5,65 T
6,82 T
7,07 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,67 T
1,87 T
2,61 T
2,71 T
Chi phí hoạt động
2,77 T
2,78 T
2,23 T
2,55 T
Tổng chi phí hoạt động
2,77 T
2,78 T
2,23 T
2,55 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,59 T
2,87 T
4,60 T
4,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-917,00 Tr
-232,00 Tr
-215,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,53 T
1,38 T
4,14 T
4,16 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,59 T
1,69 T
4,39 T
4,30 T
Chi phí thuế thu nhập
1,15 T
-352,00 Tr
1,37 T
1,35 T
Thuế suất hiệu dụng
32,63%
-25,53%
33,07%
32,56%
Chi phí hoạt động khác
102,00 Tr
905,00 Tr
-384,00 Tr
-155,00 Tr
Thu nhập ròng
2,37 T
1,73 T
2,76 T
2,79 T
Biên lợi nhuận ròng
37,27%
30,67%
40,45%
39,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,10
-
0,16
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google