Finance

Danh sách
IDCBF:OTCMKTS
Ngân hàng Công thương Trung Quốc
0,95 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 14:53:58 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IDCBF...
Vốn hoá thị trường
3,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
24,49 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,70 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
86,79 T
Số nhân viên
403 N
Vốn hoá thị trường
3,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
24,49 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,70 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
86,79 T
Số nhân viên
403 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ngân hàng Công thương Trung Quốc là một ngân hàng Trung Quốc. Trụ sở chính nằm tại số 55 Đại lộ Nội Phúc Hưng Môn, quận Tây Thành, thủ đô Bắc Kinh. Đây là ngân hàng lớn nhất Trung Quốc và cũng là lớn nhất thế giới xét về tổng tài sản. Nó cũng là một trong những ngân hàng thương mại quốc doanh thuộc Big Four, là nhóm bốn ngân hàng lớn nhất Trung Quốc cùng với Ngân hàng Trung Quốc, Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc và Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc. Nó được thành lập như một công ty trách nhiệm hữu hạn vào ngày 1 tháng 1 năm 1984. Tính đến tháng 12 năm 2017, nó có tổng tài sản trị giá 4.009 tỷ đôla Mỹ. Nó được coi là ngân hàng lớn nhất thế giới và công ty đại chúng lớn nhất thế giới về tài sản, trở thành doanh nghiệp đầu tiên tại Trung Quốc có được như vậy. ICBC đứng đầu thế giới theo bảng xếp hạng The Banker thống kê 1.000 ngân hàng lớn nhất thế giới và cũng đứng số 1 thế giới trong danh sách Forbes Global 2000 nhiều năm trở lại đây. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Công thương Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên403 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1984
Trụ sở chínhTây Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webicbc-ltd.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
179,75 T
183,59 T
152,69 T
166,46 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
173,85 T
-
90,32 T
Chi phí hoạt động
61,57 T
71,58 T
52,44 T
57,03 T
Tổng chi phí hoạt động
61,57 T
71,58 T
52,44 T
57,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
118,18 T
112,01 T
100,25 T
109,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-5,47 T
-
-2,65 T
EBT bao gồm các mục bất thường
119,66 T
105,77 T
101,95 T
108,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
119,66 T
106,82 T
101,95 T
108,06 T
Chi phí thuế thu nhập
16,58 T
6,89 T
13,94 T
19,60 T
Thuế suất hiệu dụng
13,85%
6,51%
13,67%
18,13%
Chi phí hoạt động khác
61,57 T
-102,27 T
52,44 T
-33,29 T
Thu nhập ròng
101,80 T
98,65 T
86,94 T
86,74 T
Biên lợi nhuận ròng
56,64%
53,73%
56,94%
52,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,27
0,24
0,24
0,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-105,00 Tr
-179,00 Tr
-
-481,00 Tr
Các ứng dụng của Google