Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q2 2027 • sau 2 ngày nữa
Xem chi tiết
ICICIBANK:NSE
Ngân hàng ICICI
1.338,60 ₹
-1,59%
(-21,60) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ICICIBANK...
Mở
1.356,20 ₹
Cao
1.361,20 ₹
Thấp
1.338,60 ₹
Vốn hoá thị trường
9,55 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,83 Tr
Khối lượng
8,25 Tr
Cổ tức
0,90%
Cổ tức hằng quý
3,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.480,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.187,60 ₹
EPS
77,38 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,44 T
Số nhân viên
124 N
Mở
1.356,20 ₹
Cao
1.361,20 ₹
Thấp
1.338,60 ₹
Vốn hoá thị trường
9,55 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,83 Tr
Khối lượng
8,25 Tr
Cổ tức
0,90%
Cổ tức hằng quý
3,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.480,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.187,60 ₹
EPS
77,38 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,44 T
Số nhân viên
124 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ICICI Bank is an Indian multinational private bank and financial services company headquartered in Mumbai.It was established in 1955 at the initiative of the World Bank, the Government of India and representatives of Indian industry. It offers services to corporate and retail customers, and has subsidiaries for investment banking, life and non-life insurance, venture capital, and asset management. The bank has a network of 7,608 branches and 12,190 ATMs across India. It also has a presence in 19 countries, including subsidiaries in the United Kingdom and Canada. The Reserve Bank of India has identified the State Bank of India, HDFC Bank, and ICICI Bank as domestic systemically important banks, which are often referred to as banks that are "too big to fail". Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng ICICI
Giám đốc điều hànhSandeep Bakhshi
Số nhân viên124 N
Ngày thành lập1955
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webicici.bank.in
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 2 ngày nữa
Thứ 7, 17 thg 10, 13:30
Kỳ tài chính
Q2 2027
- / 19,55 ₹
Doanh thu/Ước tính (INR)
- / 333,44 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
532,20 T
522,61 T
429,22 T
553,28 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
61,20 T
62,43 T
241,09 T
69,12 T
Chi phí hoạt động
341,55 T
345,07 T
415,62 T
340,21 T
Tổng chi phí hoạt động
341,55 T
345,07 T
415,62 T
340,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
190,65 T
177,54 T
13,60 T
213,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
191,26 T
178,24 T
14,29 T
213,74 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
191,26 T
178,24 T
14,29 T
213,74 T
Chi phí thuế thu nhập
48,08 T
43,43 T
-142,52 T
50,97 T
Thuế suất hiệu dụng
25,14%
24,36%
-997,28%
23,85%
Chi phí hoạt động khác
280,35 T
282,64 T
164,84 T
271,10 T
Thu nhập ròng
133,57 T
125,38 T
147,55 T
154,40 T
Biên lợi nhuận ròng
25,10%
23,99%
34,38%
27,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
17,06
-
-
20,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google