Finance

Danh sách
I1DX34:BVMF
Idexx Laboratories Inc Bdr
516,36 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 13:31:01 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho I1DX34...
Vốn hoá thị trường
41,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
813,60 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
509,99 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,78 Tr
Số nhân viên
11 N
Vốn hoá thị trường
41,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
813,60 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
509,99 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,78 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
IDEXX Laboratories, Inc. is an American multinational corporation engaged in the development, manufacture, and distribution of products and services for the companion animal veterinary, livestock and poultry, water testing, and dairy markets. Incorporated in 1983 by David Evans Shaw, the company is headquartered in Westbrook, Maine, and in Hoofddorp, Netherlands for its EMEA divisions. IDEXX offers products to customers in over 175 countries around the world and employs about 11,000 people in full-and part-time positions. In 2002, Jon Ayers succeeded company founder Shaw as chairman and CEO. During Ayers 20-year tenure, the company's annual revenue grew from $380 million to $3 billion, raising share prices by more than 100 times. In 2019, Jay Mazelsky succeeded Ayers in the role of CEO. In 2025, IDEXX estimated annual sales between $4.21 billion and $4.28 billion, with total quarterly revenue exceeding $1 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Idexx Laboratories Inc Bdr
Giám đốc điều hànhJay Mazelsky
Số nhân viên11 N
Ngày thành lập19 thg 12, 1983
Trụ sở chínhWestbrook, Maine, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webidexx.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,11 T
1,09 T
1,14 T
1,22 T
Giá vốn hàng bán
421,88 Tr
432,46 Tr
418,08 Tr
437,50 Tr
Chi phí doanh thu
421,88 Tr
432,46 Tr
418,08 Tr
437,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
63,42 Tr
66,83 Tr
65,79 Tr
65,43 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
265,09 Tr
266,68 Tr
294,36 Tr
288,09 Tr
Chi phí hoạt động
328,51 Tr
333,51 Tr
360,15 Tr
353,52 Tr
Tổng chi phí hoạt động
750,39 Tr
765,97 Tr
778,23 Tr
791,02 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
354,85 Tr
324,60 Tr
362,59 Tr
425,57 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
344,77 Tr
306,98 Tr
355,44 Tr
417,22 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
344,77 Tr
315,98 Tr
355,44 Tr
415,99 Tr
Chi phí thuế thu nhập
70,16 Tr
58,79 Tr
77,00 Tr
78,81 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,35%
19,15%
21,66%
18,89%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
274,61 Tr
248,19 Tr
278,45 Tr
338,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
24,85%
22,76%
24,41%
27,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,40
3,08
3,47
4,27
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
580,00 N
587,00 N
597,00 N
606,00 N
Chi phí lãi suất
-10,66 Tr
-9,21 Tr
-7,74 Tr
-10,18 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,08 Tr
-8,62 Tr
-7,14 Tr
-9,58 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
391,47 Tr
363,33 Tr
400,27 Tr
466,62 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google