Finance

Danh sách
HYUHF:OTCMKTS
Hankyu Hanshin Holdings Inc
26,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
12 thg 3, 12:23:19 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HYUHF...
Vốn hoá thị trường
1,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
30,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
26,00 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
251,50 Tr
Số nhân viên
24 N
Vốn hoá thị trường
1,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
30,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
26,00 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
251,50 Tr
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hankyu Hanshin Holdings, Inc. is a Japanese multinational keiretsu holding company which owns Hankyu Corporation, the Hanshin Electric Railway Co., Ltd., Toho Co., Ltd., and affiliate companies. On October 1, 2006, Hankyu Holdings changed its name to the present corporate name following the merger with Hanshin Electric Railway. On the same day Hankyu Corporation Group was renamed Hankyu Hanshin Holdings Group, and the Hankyu Toho Group renamed Hankyu Hanshin Toho Group. The operations of the company are centered on transportation, retailing, real estate, entertainment and media. The transportation segment is the company's main cashflow generating business and comprises the railway companies Hanshin Electric Railway and Hankyu Railway. It also includes the smaller railway lines of Nose Electric Railway as well as equity stakes in Kita-Osaka Kyūkō Railway, Sanyo Electric Railway, Osaka Monorail and Kobe Electric Railway. It also owned Hokushin Kyūkō Electric Railway until it was acquired by Kobe Municipal Transportation Bureau on 1 June 2020. The company also owns various taxi and bus franchises. Wikipedia
Giới thiệu về Hankyu Hanshin Holdings Inc
Giám đốc điều hànhKazuo Sumi
Số nhân viên23,9 N
Ngày thành lập19 thg 10, 1907
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
289,07 T
282,67 T
322,00 T
339,05 T
Giá vốn hàng bán
244,37 T
246,73 T
292,90 T
280,16 T
Chi phí doanh thu
244,37 T
246,73 T
292,90 T
280,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,73 T
8,77 T
13,21 T
9,38 T
Chi phí hoạt động
8,73 T
8,77 T
16,30 T
9,38 T
Tổng chi phí hoạt động
253,10 T
255,50 T
309,21 T
289,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
35,97 T
27,17 T
12,80 T
49,51 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-795,00 Tr
79,00 Tr
-1,53 T
-544,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
29,78 T
28,84 T
6,10 T
53,54 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
36,29 T
30,57 T
8,85 T
52,30 T
Chi phí thuế thu nhập
8,77 T
7,66 T
-176,00 Tr
15,08 T
Thuế suất hiệu dụng
29,45%
-
-2,88%
28,17%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
19,67 T
19,92 T
4,74 T
36,80 T
Biên lợi nhuận ròng
6,80%
-
1,47%
10,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
480,00 Tr
966,00 Tr
454,00 Tr
1,23 T
Chi phí lãi suất
-3,76 T
-4,09 T
-4,31 T
-4,72 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,28 T
-3,13 T
-3,86 T
-3,49 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
53,50 T
43,93 T
30,64 T
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google