Finance

Danh sách
Tại sao HYFT tăng 4,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
HYFT:NASDAQ
MindWalk Holdings Corp
1,50 US$
+4,55%
(+0,065) 1 ngày
1,55 US$
+3,68% (+0,055)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HYFT...
Mở
1,44 US$
Cao
1,54 US$
Thấp
1,42 US$
Vốn hoá thị trường
70,25 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
261,88 N
Khối lượng
1,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
EPS
-0,26 US$
Beta
0,77
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,11 Tr
Số nhân viên
76
Mở
1,44 US$
Cao
1,54 US$
Thấp
1,42 US$
Vốn hoá thị trường
70,25 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
261,88 N
Khối lượng
1,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
EPS
-0,26 US$
Beta
0,77
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,11 Tr
Số nhân viên
76
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về MindWalk Holdings Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên76
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhVictoria, Columbia thuộc Anh, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HYFT trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
3
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HYFT trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 1,50 US$
5,00 US$ (+234,45%)
Trung bình
4,33 US$ (+189,63%)
Thấp nhất
3,00 US$ (+100,67%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Swayampakula Ramakanth
H.C. Wainwright
Buy
Maintained
5,00 US$
+234,4%
09/23/2026
Unknown Analyst
StoneX
Buy
Maintained
3,00 US$
+100,7%
09/16/2026
Debanjana Chatterjee
JonesTrading
Buy
Maintained
5,00 US$
+234,4%
09/15/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
4,12 Tr
4,16 Tr
4,12 Tr
3,83 Tr
Giá vốn hàng bán
1,46 Tr
1,69 Tr
1,62 Tr
1,59 Tr
Chi phí doanh thu
1,46 Tr
1,69 Tr
1,62 Tr
1,59 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,22 Tr
1,21 Tr
1,57 Tr
1,28 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,21 Tr
4,92 Tr
5,25 Tr
7,09 Tr
Chi phí hoạt động
5,44 Tr
6,14 Tr
6,82 Tr
8,38 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,90 Tr
7,83 Tr
8,44 Tr
9,96 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-2,78 Tr
-3,67 Tr
-4,33 Tr
-6,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
12,00 N
15,00 N
-1,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-3,19 Tr
-3,95 Tr
-4,23 Tr
-5,93 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,74 Tr
-3,90 Tr
-4,23 Tr
-5,93 Tr
Chi phí thuế thu nhập
25,00 N
-18,00 N
-367,00 N
158,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-0,78%
0,46%
8,67%
-2,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-3,20 Tr
-3,93 Tr
-3,86 Tr
-6,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-77,47%
-94,52%
-93,92%
-158,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
35,00 N
30,00 N
17,00 N
18,00 N
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
35,00 N
30,00 N
17,00 N
18,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-2,25 Tr
-3,59 Tr
-3,76 Tr
-5,98 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
458,00 N
53,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google