Finance

Danh sách
Tại sao HY9H giảm 6,58%?
Tìm hiểu sâu hơn
HY9H:FRA
SK Hynix
824,00 €
-6,58%
(-58,00) 1 ngày
16 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HY9H...
Mở
864,00 €
Cao
864,00 €
Thấp
820,00 €
Vốn hoá thị trường
643,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,11 N
Khối lượng
37,63 N
Cao nhất trong 52 tuần
1.725,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
254,00 €
Số nhân viên
36 N
Mở
864,00 €
Cao
864,00 €
Thấp
820,00 €
Vốn hoá thị trường
643,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,11 N
Khối lượng
37,63 N
Cao nhất trong 52 tuần
1.725,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
254,00 €
Số nhân viên
36 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SK Hynix Inc., được cách điệu thành SK hynix, là một công ty bán dẫn của Hàn Quốc sản xuất chip bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động và chip bộ nhớ flash. SK Hynix là một trong những nhà cung cấp bán dẫn lớn nhất thế giới, và cùng với Samsung Electronics và Micron là một trong "Ba ông lớn" sản xuất bộ nhớ. Được thành lập vào năm 1983 với tên gọi Hyundai Electronics, SK Hynix đã được sáp nhập vào SK Group vào năm 2012 sau một loạt các vụ sáp nhập, mua lại và nỗ lực tái cấu trúc. Sau khi được sáp nhập vào SK group, SK Hynix trở thành một công ty con lớn cùng với SK Innovation và SK Telecom. Các khách hàng chính của công ty bao gồm Nvidia, Microsoft, Apple, Asus, Dell, MSI, HP Inc., và Hewlett Packard Enterprise. Các sản phẩm khác sử dụng bộ nhớ Hynix bao gồm đầu đĩa DVD, điện thoại di động, set-top box, thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân, thiết bị mạng và ổ cứng. Wikipedia
Giới thiệu về SK Hynix
Giám đốc điều hànhKwak Noh-Jung
Số nhân viên36 N
Ngày thành lậpthg 2 1983
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webskhynix.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
24,45 NT
32,83 NT
52,58 NT
79,32 NT
Giá vốn hàng bán
10,42 NT
10,25 NT
10,90 NT
13,33 NT
Chi phí doanh thu
10,42 NT
10,25 NT
10,90 NT
13,33 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,52 NT
2,00 NT
2,45 NT
3,36 NT
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
897,86 T
1,18 NT
1,39 NT
1,87 NT
Chi phí hoạt động
2,65 NT
3,41 NT
4,07 NT
5,45 NT
Tổng chi phí hoạt động
13,07 NT
13,66 NT
14,97 NT
18,78 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,38 NT
19,17 NT
37,61 NT
60,54 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
63,45 T
3,77 NT
-1,46 NT
-2,38 NT
EBT bao gồm các mục bất thường
14,79 NT
17,65 NT
51,62 NT
122,71 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,53 NT
23,14 NT
41,67 NT
69,47 NT
Chi phí thuế thu nhập
2,19 NT
2,41 NT
11,27 NT
28,79 NT
Thuế suất hiệu dụng
14,83%
13,64%
21,84%
23,46%
Chi phí hoạt động khác
42,41 T
35,66 T
43,09 T
33,94 T
Thu nhập ròng
12,60 NT
15,22 NT
40,33 NT
93,82 NT
Biên lợi nhuận ròng
51,52%
46,36%
76,71%
118,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
17,85 N
21,52 N
56,67 N
131,48 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
130,53 T
1,10 NT
4,14 NT
10,33 NT
Chi phí lãi suất
-228,76 T
-216,98 T
-166,94 T
-154,33 T
Chi phí lãi suất ròng
-98,23 T
882,68 T
3,97 NT
10,18 NT
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
69,84 T
75,34 T
70,76 T
61,48 T
EBITDA
14,94 NT
22,74 NT
41,34 NT
64,57 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-7,26 T
-16,41 T
-10,08 T
-2,27 T
Các ứng dụng của Google