Finance

Danh sách
HVN:ASX
Harvey Norman Holdings
4,12 AU$
-1,44%
(-0,060) 1 ngày
5 thg 10, 16:11:06 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HVN...
Mở
4,19 AU$
Cao
4,20 AU$
Thấp
4,12 AU$
Vốn hoá thị trường
5,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
2,58 Tr
Cổ tức
6,67%
Cổ tức hằng quý
0,07 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
9,73
Cao nhất trong 52 tuần
7,70 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 AU$
EPS
0,42 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,25 T
Số nhân viên
6 N
Mở
4,19 AU$
Cao
4,20 AU$
Thấp
4,12 AU$
Vốn hoá thị trường
5,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
2,58 Tr
Cổ tức
6,67%
Cổ tức hằng quý
0,07 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
9,73
Cao nhất trong 52 tuần
7,70 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 AU$
EPS
0,42 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,25 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Harvey Norman là công ty của Úc chuyên về nội thất, máy tính và các sản phẩm điện tử. Tính đến năm 2016, công ty này có 280 cửa hàng ở Úc, New Zealnd, châu Âu và Đông Nam Á. Gerry Harvey và Ian Norman lần đầu quen nhau khi cùng làm tiếp thị bán máy hút bui. Họ hợp tác và mở cửa hàng đầu tiên vào năm 1961, lúc này mới chỉ tập trung vào đồ điện tử và phụ kiện. Wikipedia
Giới thiệu về Harvey Norman Holdings
Giám đốc điều hànhKatie Page
Số nhân viên6,5 N
Ngày thành lập1982
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
831,76 Tr
831,76 Tr
694,16 Tr
694,16 Tr
Giá vốn hàng bán
577,41 Tr
577,41 Tr
479,10 Tr
479,10 Tr
Chi phí doanh thu
577,41 Tr
577,41 Tr
479,10 Tr
479,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
365,68 Tr
365,68 Tr
343,83 Tr
343,83 Tr
Chi phí hoạt động
33,63 Tr
33,63 Tr
54,06 Tr
54,06 Tr
Tổng chi phí hoạt động
611,04 Tr
611,04 Tr
533,16 Tr
533,16 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
220,72 Tr
220,72 Tr
161,00 Tr
161,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-392,00 N
-392,00 N
-504,00 N
-504,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
233,15 Tr
233,15 Tr
161,99 Tr
161,99 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
206,77 Tr
206,77 Tr
145,40 Tr
145,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
69,54 Tr
69,54 Tr
57,06 Tr
57,06 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,83%
29,83%
35,22%
35,22%
Chi phí hoạt động khác
-332,05 Tr
-332,05 Tr
-289,77 Tr
-289,77 Tr
Thu nhập ròng
160,96 Tr
160,96 Tr
103,27 Tr
103,27 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,35%
19,35%
14,88%
14,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,58 Tr
11,58 Tr
12,41 Tr
12,41 Tr
Chi phí lãi suất
-30,22 Tr
-30,22 Tr
-32,25 Tr
-32,25 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-18,64 Tr
-18,64 Tr
-19,84 Tr
-19,84 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
244,07 Tr
244,07 Tr
180,63 Tr
180,63 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,95 Tr
-3,95 Tr
-4,12 Tr
-4,12 Tr
Các ứng dụng của Google