Finance

Danh sách
Triển vọng: 75.9% triển vọng tăng giá·1.8% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
HUM:NYSE
Humana
435,42 US$
+1,88%
(+8,02) 1 ngày
15 thg 10, 12:31:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HUM...
Mở
430,00 US$
Cao
436,74 US$
Thấp
429,44 US$
Vốn hoá thị trường
52,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,35 Tr
Khối lượng
257,45 N
Cổ tức
0,81%
Cổ tức hằng quý
0,88 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
41,23
Cao nhất trong 52 tuần
456,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
163,11 US$
EPS
10,56 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,08 Tr
Số nhân viên
67 N
Mở
430,00 US$
Cao
436,74 US$
Thấp
429,44 US$
Vốn hoá thị trường
52,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,35 Tr
Khối lượng
257,45 N
Cổ tức
0,81%
Cổ tức hằng quý
0,88 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
41,23
Cao nhất trong 52 tuần
456,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
163,11 US$
EPS
10,56 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,08 Tr
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Humana Inc. is an American for-profit health insurance company based in Louisville, Kentucky. In 2024, the company ranked 92 on the Fortune 500 list. It is the fourth largest health insurance provider in the U.S. Wikipedia
Giới thiệu về Humana
Giám đốc điều hànhJim Rechtin
Số nhân viên67,1 N
Ngày thành lập1961
Trụ sở chínhLouisville, Kentucky, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webhumana.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 23 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HUM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
15
Nắm giữ
7
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 23 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HUM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 435,42 US$
596,00 US$ (+36,88%)
Trung bình
458,86 US$ (+5,38%)
Thấp nhất
280,00 US$ (-35,69%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Mok CFA
Barclays
Buy
Maintained
582,00 US$
+33,7%
10/14/2026
Elizabeth Anderson CFA
Evercore ISI
Buy
Maintained
480,00 US$
+10,2%
10/13/2026
Ann Hynes
Mizuho Securities
Buy
Maintained
495,00 US$
+13,7%
10/13/2026
A.J. Rice
UBS
Hold
Reiterated
495,00 US$
+13,7%
10/12/2026
David S Macdonald
Truist Financial
Hold
Maintained
475,00 US$
+9,1%
10/12/2026
John Ransom
Raymond James
Buy
Upgraded
520,00 US$
+19,4%
10/12/2026
Michael Wiederhorn
Oppenheimer
Buy
Maintained
475,00 US$
+9,1%
10/09/2026
Michael Ha
Robert W. Baird
Buy
Upgraded
596,00 US$
+36,9%
10/09/2026
Sarah James
Cantor Fitzgerald
Buy
Upgraded
460,00 US$
+5,6%
10/07/2026
Ben Hendrix
RBC Capital
Hold
Maintained
415,00 US$
-4,7%
10/07/2026
Lance Wilkes
Bernstein
Buy
Maintained
425,00 US$
-2,4%
10/05/2026
David Windley
Jefferies
Buy
Maintained
420,00 US$
-3,5%
09/30/2026
Stephen Baxter
Wells Fargo
Buy
Maintained
502,00 US$
+15,3%
09/15/2026
Kevin Fischbeck
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
-
-
09/08/2026
Lisa Gill
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
393,00 US$
-9,7%
08/10/2026
Erin Wright
Morgan Stanley
Hold
Upgraded
370,00 US$
-15%
08/05/2026
Ryan Langston
TD Cowen
Hold
Reiterated
370,00 US$
-15%
07/31/2026
Jessica Tassan
Piper Sandler
Buy
Upgraded
463,00 US$
+6,3%
07/30/2026
George Hill
Deutsche Bank
Buy
Maintained
436,00 US$
+0,1%
07/30/2026
Scott Fidel
Goldman Sachs
Sell
Maintained
280,00 US$
-35,7%
07/30/2026
Jason Cassorla
Guggenheim
Buy
Maintained
471,00 US$
+8,2%
07/29/2026
Whit Mayo
Leerink Partners
Buy
Upgraded
513,00 US$
+17,8%
07/30/2026
Matthew Gillmor CFA
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/30/2026
Parker Snure
Raymond James
Hold
Downgraded
425,00 US$
-2,4%
07/30/2026
Courtney Breen
Bernstein
Buy
Maintained
288,00 US$
-33,9%
05/27/2026
Kevin Caliendo
UBS
Hold
Maintained
262,00 US$
-39,8%
04/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
7,61 US$ / 7,00 US$
+8,79%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
40,87 T / 40,53 T
+0,82%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
32,65 T
32,52 T
39,65 T
40,87 T
Giá vốn hàng bán
27,99 T
28,72 T
33,71 T
35,37 T
Chi phí doanh thu
27,99 T
28,72 T
33,71 T
35,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,82 T
4,21 T
3,93 T
3,92 T
Chi phí hoạt động
3,99 T
4,38 T
4,09 T
4,08 T
Tổng chi phí hoạt động
31,98 T
33,10 T
37,80 T
39,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
667,00 Tr
-583,00 Tr
1,85 T
1,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-35,00 Tr
-53,00 Tr
34,00 Tr
-211,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
108,00 Tr
-1,02 T
1,58 T
931,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
438,00 Tr
-796,00 Tr
1,68 T
987,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-86,00 Tr
-249,00 Tr
395,00 Tr
238,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-79,63%
24,29%
25,02%
25,56%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
195,00 Tr
-796,00 Tr
1,19 T
694,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,60%
-2,45%
2,99%
1,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,24
-3,96
10,31
7,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-168,00 Tr
-146,00 Tr
-193,00 Tr
-197,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-168,00 Tr
-146,00 Tr
-193,00 Tr
-197,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
173,00 Tr
164,00 Tr
163,00 Tr
159,00 Tr
EBITDA
871,00 Tr
-389,00 Tr
2,05 T
1,60 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
63,00 Tr
4,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google