Finance

Danh sách
HSHY34:BVMF
Hershey
54,14 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HSHY34...
Mở
54,05 R$
Cao
54,14 R$
Thấp
54,05 R$
Vốn hoá thị trường
32,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
616,00
Khối lượng
18,00
Cao nhất trong 52 tuần
82,32 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,04 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
146,31 Tr
Số nhân viên
19 N
Mở
54,05 R$
Cao
54,14 R$
Thấp
54,05 R$
Vốn hoá thị trường
32,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
616,00
Khối lượng
18,00
Cao nhất trong 52 tuần
82,32 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,04 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
146,31 Tr
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Hershey, thường được gọi là Hershey, là một công ty đa quốc gia của Mỹ và là một trong những nhà sản xuất sô cô la lớn nhất trên thế giới. Nó cũng sản xuất các sản phẩm nướng, như bánh quy, bánh ngọt, sữa lắc, đồ uống và nhiều thứ khác. Trụ sở chính của doanh nghiệp ở Hershey, Pennsylvania, cũng là nhà của Hersheypark và Thế giới sô cô la của Hershey. Nó được thành lập bởi Milton S. Hershey vào năm 1894 với tên Công ty Sôcôla Hershey, một công ty con của Công ty Caramel Lancaster. Hershey Trust Company sở hữu cổ phần thiểu số, nhưng vẫn giữ phần lớn quyền biểu quyết trong công ty. Sô cô la của Hershey có mặt trên khắp Hoa Kỳ và trên 60 quốc gia và vùng lãnh thổ. Họ có ba trung tâm phân phối lớn, với công nghệ hiện đại và hệ thống quản lý lao động. Ngoài ra, Hershey là thành viên của Tổ chức ca cao thế giới và cũng hợp tác với Sân vận động Hersheypark và Giant Center. Wikipedia
Giới thiệu về Hershey
Giám đốc điều hànhKirk Tanner
Số nhân viên18,6 N
Ngày thành lập1894
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,90 US$ / 1,43 US$
+33,09%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,79 T / 2,63 T
+5,82%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,18 T
3,09 T
3,10 T
2,79 T
Giá vốn hàng bán
2,14 T
1,95 T
1,88 T
1,52 T
Chi phí doanh thu
2,14 T
1,95 T
1,88 T
1,52 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
61,66 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
606,52 Tr
628,69 Tr
560,20 Tr
618,92 Tr
Chi phí hoạt động
606,52 Tr
690,34 Tr
560,20 Tr
618,92 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,75 T
2,64 T
2,44 T
2,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
430,82 Tr
454,47 Tr
662,53 Tr
644,39 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,99 Tr
-5,22 Tr
-2,56 Tr
6,35 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
371,91 Tr
369,53 Tr
592,70 Tr
588,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
382,49 Tr
401,85 Tr
606,05 Tr
596,64 Tr
Chi phí thuế thu nhập
95,59 Tr
49,52 Tr
157,59 Tr
130,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,70%
13,40%
26,59%
22,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
276,32 Tr
320,02 Tr
435,10 Tr
457,66 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,69%
10,35%
14,02%
16,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,30
1,71
2,35
1,90
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,72 Tr
9,65 Tr
4,93 Tr
5,79 Tr
Chi phí lãi suất
-59,20 Tr
-57,72 Tr
-54,75 Tr
-55,75 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-51,47 Tr
-48,08 Tr
-49,82 Tr
-49,96 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
558,60 Tr
586,99 Tr
795,54 Tr
780,49 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google