Finance

Danh sách
HRZ:FRA
Husqvarna
3,02 €
-0,33%
(-0,0100) 1 ngày
14 thg 10, 08:03:17 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HRZ...
Mở
3,02 €
Cao
3,02 €
Thấp
3,02 €
Vốn hoá thị trường
19,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
137,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
4,62 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,00 €
Số nhân viên
12 N
Mở
3,02 €
Cao
3,02 €
Thấp
3,02 €
Vốn hoá thị trường
19,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
137,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
4,62 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,00 €
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Husqvarna Group is a Swedish manufacturer of outdoor power products including robotic lawn mowers, chainsaws, trimmers, brushcutters, cultivators, and garden tractors. Founded as a firearms manufacturer in 1689, it is one of the oldest continuously running companies in the world. Headquartered in Stockholm, Sweden, the group also produces cutting equipment and diamond tools for the construction and stone industries. In 2007, it acquired Gardena GmbH, a German manufacturer of gardening tools and consumer watering products. Their motorcycle division was spun off in 1987, and is now owned by Bajaj Group. Their sewing machine division was sold off in 1997 and is now owned by SVP Worldwide. Husqvarna Group sponsors the Swedish ice hockey club HV71, whose home arena, Husqvarna Garden, pays homage to its sponsor. Wikipedia
Giới thiệu về Husqvarna
Giám đốc điều hànhPavel Hajman
Số nhân viên11,7 N
Ngày thành lập1689
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,20 T
7,43 T
13,96 T
14,38 T
Giá vốn hàng bán
6,58 T
5,65 T
9,41 T
9,38 T
Chi phí doanh thu
6,58 T
5,65 T
9,41 T
9,38 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,48 T
2,66 T
2,86 T
3,06 T
Chi phí hoạt động
2,48 T
2,66 T
2,84 T
3,05 T
Tổng chi phí hoạt động
9,06 T
8,31 T
12,24 T
12,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
141,00 Tr
-881,00 Tr
1,72 T
1,95 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-72,00 Tr
-
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-41,00 Tr
-1,00 T
1,51 T
1,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-42,00 Tr
-997,00 Tr
1,52 T
1,74 T
Chi phí thuế thu nhập
-31,00 Tr
-233,00 Tr
335,00 Tr
363,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
75,61%
23,21%
22,21%
26,06%
Chi phí hoạt động khác
-4,00 Tr
3,00 Tr
-24,00 Tr
-7,00 Tr
Thu nhập ròng
-10,00 Tr
-770,00 Tr
1,17 T
1,03 T
Biên lợi nhuận ròng
-0,11%
-10,36%
8,39%
7,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,02
-1,35
2,06
2,27
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
56,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-182,00 Tr
-122,00 Tr
-202,00 Tr
-207,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-182,00 Tr
-66,00 Tr
-202,00 Tr
-207,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
868,00 Tr
-135,00 Tr
2,45 T
2,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google