Finance

Danh sách
Tại sao HRUFF tăng 2,12%?
Tìm hiểu sâu hơn
HRUFF:OTCMKTS
H&R Real Estate Investment Trust
6,50 US$
+2,12%
(+0,14) 1 ngày
6 thg 10, 15:37:26 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HRUFF...
Mở
6,45 US$
Cao
6,51 US$
Thấp
6,45 US$
Vốn hoá thị trường
2,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,44 N
Khối lượng
3,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
8,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,34 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,64 Tr
Số nhân viên
432
Mở
6,45 US$
Cao
6,51 US$
Thấp
6,45 US$
Vốn hoá thị trường
2,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,44 N
Khối lượng
3,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
8,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,34 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,64 Tr
Số nhân viên
432
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
H&R Real Estate Investment Trust is a Canadian open-ended real estate investment trust, specializing in commercial real estate, and based in Toronto, Ontario. It is the eighth largest REIT in Canada by market capitalization, following its 2021 strategic review, which included the sale of its Bow office tower and spin-off of Primaris REIT. H&R's portfolio spans 25.6 million sq.ft., 70% by value located in the United States and 49% focused on multi-residential properties, with the remainder including 18% industrial and a mix of non-core office, retail and refining properties. Its portfolio has a total value of $9.2 billion. It is listed on the Toronto Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về H&R Real Estate Investment Trust
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên432
Ngày thành lập1996
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webhr-reit.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
218,41 Tr
221,58 Tr
212,73 Tr
177,24 Tr
Giá vốn hàng bán
62,54 Tr
60,64 Tr
98,38 Tr
52,77 Tr
Chi phí doanh thu
62,54 Tr
60,64 Tr
98,38 Tr
52,77 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,77 Tr
3,89 Tr
6,63 Tr
6,64 Tr
Chi phí hoạt động
4,77 Tr
3,89 Tr
6,63 Tr
6,64 Tr
Tổng chi phí hoạt động
67,31 Tr
64,53 Tr
105,01 Tr
59,41 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
151,10 Tr
157,05 Tr
107,72 Tr
117,82 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-11,51 Tr
15,09 Tr
7,10 Tr
-18,68 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-392,82 Tr
-343,87 Tr
-50,63 Tr
22,56 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
89,81 Tr
133,14 Tr
73,05 Tr
63,69 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-69,95 Tr
-93,56 Tr
-15,76 Tr
-14,57 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,81%
27,21%
31,13%
-64,60%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-322,87 Tr
-250,31 Tr
-34,87 Tr
37,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-147,83%
-112,97%
-16,39%
20,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,92 Tr
4,65 Tr
5,26 Tr
5,61 Tr
Chi phí lãi suất
-53,70 Tr
-47,92 Tr
-42,76 Tr
-41,06 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-49,78 Tr
-43,27 Tr
-37,51 Tr
-35,45 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
389,00 N
1,05 Tr
8,89 Tr
63,00 N
Các ứng dụng của Google