Finance

Danh sách
HQY:NASDAQ
Healthequity Inc
89,60 US$
-0,65%
(-0,59) 1 ngày
14 thg 10, 12:48:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HQY...
Mở
89,84 US$
Cao
92,72 US$
Thấp
89,08 US$
Vốn hoá thị trường
7,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
855,62 N
Khối lượng
334,57 N
Chỉ số P/E
32,38
Cao nhất trong 52 tuần
107,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,76 US$
EPS
2,77 US$
Beta
0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
82,72 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
89,84 US$
Cao
92,72 US$
Thấp
89,08 US$
Vốn hoá thị trường
7,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
855,62 N
Khối lượng
334,57 N
Chỉ số P/E
32,38
Cao nhất trong 52 tuần
107,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,76 US$
EPS
2,77 US$
Beta
0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
82,72 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HealthEquity, Inc. is an American financial technology and business services company that is designated as a non-bank health savings trustee by the IRS. This designation allows HealthEquity to be the custodian of health savings accounts regardless of which financial institution the funds are deposited with. As of July 31, 2022, HealthEquity managed 7.5 million HSA accounts, plus 7 million other consumer-directed benefits for total accounts of 14.5 million. Total HSA assets as of July 31, 2022 were $20.5 billion, including $13.1 billion of HSA cash and $7.4 billion of HSA investments. Wikipedia
Giới thiệu về Healthequity Inc
Giám đốc điều hànhJon Kessler
Số nhân viên2,81 N
Ngày thành lập1 thg 1, 2002
Trụ sở chínhDraper, Utah, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HQY trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HQY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 89,60 US$
142,00 US$ (+58,48%)
Trung bình
118,89 US$ (+32,69%)
Thấp nhất
105,00 US$ (+17,19%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ryan Halsted
RBC Capital
Buy
Maintained
108,00 US$
+20,5%
10/06/2026
Stan Berenshteyn
Wells Fargo
Buy
Reiterated
125,00 US$
+39,5%
09/29/2026
Peter Warendorf
Barclays
Buy
Reiterated
115,00 US$
+28,3%
09/18/2026
George Hill
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
142,00 US$
+58,5%
08/31/2026
Alexander Paris
Barrington
Buy
Reiterated
110,00 US$
+22,8%
08/28/2026
Sean Dodge
BMO Capital
Buy
Maintained
105,00 US$
+17,2%
08/28/2026
David Larsen
BTIG
Buy
Maintained
115,00 US$
+28,3%
08/28/2026
Allen Lutz
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
125,00 US$
+39,5%
08/28/2026
Scott Schoenhaus
KeyBanc
Buy
Maintained
125,00 US$
+39,5%
08/18/2026
Alexei Gogolev
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
123,00 US$
+37,3%
06/25/2026
Constantine Davides
Citizens JMP
Buy
Maintained
111,00 US$
+23,9%
06/01/2026
David Roman
Goldman Sachs
Sell
Maintained
88,00 US$
-1,8%
05/29/2026
Daniel Perlin
RBC Capital
Buy
Reiterated
100,00 US$
+11,6%
03/17/2026
Brian Tanquilut
Jefferies
Buy
Maintained
108,00 US$
+20,5%
02/19/2026
Gregory Peters
Raymond James
Buy
Reiterated
100,00 US$
+11,6%
02/17/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
1,24 US$ / 1,19 US$
+3,91%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
350,73 Tr / 349,23 Tr
+0,43%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
322,16 Tr
334,59 Tr
354,64 Tr
350,73 Tr
Giá vốn hàng bán
94,10 Tr
106,44 Tr
98,33 Tr
92,78 Tr
Chi phí doanh thu
94,10 Tr
106,44 Tr
98,33 Tr
92,78 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
65,92 Tr
70,35 Tr
67,77 Tr
73,92 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
55,29 Tr
58,45 Tr
57,96 Tr
58,08 Tr
Chi phí hoạt động
148,21 Tr
155,75 Tr
152,25 Tr
158,29 Tr
Tổng chi phí hoạt động
242,31 Tr
262,19 Tr
250,58 Tr
251,07 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
79,85 Tr
72,40 Tr
104,07 Tr
99,66 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
22,00 N
329,00 N
161,00 N
20,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
67,53 Tr
60,90 Tr
92,41 Tr
87,86 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
68,69 Tr
62,22 Tr
93,53 Tr
88,84 Tr
Chi phí thuế thu nhập
15,84 Tr
11,16 Tr
23,00 Tr
22,22 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,46%
18,32%
24,88%
25,29%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
51,69 Tr
49,74 Tr
69,42 Tr
65,64 Tr
Biên lợi nhuận ròng
16,05%
14,87%
19,57%
18,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,01
0,95
1,24
1,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,86 Tr
2,77 Tr
1,89 Tr
1,76 Tr
Chi phí lãi suất
-14,05 Tr
-13,27 Tr
-12,59 Tr
-12,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-11,18 Tr
-10,50 Tr
-10,70 Tr
-10,84 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
118,63 Tr
111,08 Tr
142,28 Tr
141,62 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google