Finance

Danh sách
HPQB34:BVMF
HP Inc.
162,24 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HPQB34...
Mở
161,76 R$
Cao
162,56 R$
Thấp
160,32 R$
Vốn hoá thị trường
29,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
455,00
Khối lượng
517,00
Cao nhất trong 52 tuần
184,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,80 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
901,79 Tr
Số nhân viên
55 N
Mở
161,76 R$
Cao
162,56 R$
Thấp
160,32 R$
Vốn hoá thị trường
29,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
455,00
Khối lượng
517,00
Cao nhất trong 52 tuần
184,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,80 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
901,79 Tr
Số nhân viên
55 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Hewlett-Packard, hay ngắn gọn hơn là HP, là tập đoàn công nghệ thông tin lớn trên thế giới. HP thành lập năm 1939 tại Palo Alto, California, Hoa Kỳ. HP hiện có trụ sở tại Cupertino, California, Hoa Kỳ. Năm 2006, tổng doanh thu của HP đạt 9,4 tỷ đô la, vượt đối thủ IBM với 9,1 tỉ, chính thức vươn lên vị trí số một trong các công ty công nghệ thông tin. Vào ngày 6 tháng 10 năm 2014, Hewlett-Packard thông báo kế hoạch tách ngành kinh doanh máy tính và máy in ra khỏi các ngành về sản phẩm doanh nghiệp và dịch vụ của mình. Việc tách rời hoàn tất vào ngày 1 tháng 11 năm 2015, kết quả là hai công ty đại chúng: HP Inc. giao dịch dưới mã cổ phiếu cũ HPQ của Hewlett Packard và Hewlett Packard Enterprise giao dịch dưới mã cổ phiếu HPE. Năm 2017, Hewlett Packard Enterprise tách bộ phận Dịch vụ doanh nghiệp lập thành DXC Technology và bộ phận phần mềm thành Micro Focus. Wikipedia
Giới thiệu về HP Inc.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên55 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1939
Trụ sở chínhPalo Alto, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
26 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,83 US$ / 0,69 US$
+19,99%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
15,68 T / 14,43 T
+8,67%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
14,64 T
14,44 T
14,41 T
15,68 T
Giá vốn hàng bán
11,68 T
11,60 T
11,39 T
12,86 T
Chi phí doanh thu
11,68 T
11,60 T
11,39 T
12,86 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
398,00 Tr
392,00 Tr
432,00 Tr
389,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,42 T
1,49 T
1,50 T
1,53 T
Chi phí hoạt động
1,87 T
1,94 T
1,99 T
1,97 T
Tổng chi phí hoạt động
13,55 T
13,54 T
13,38 T
14,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,09 T
893,00 Tr
1,02 T
846,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-122,00 Tr
8,00 Tr
-33,00 Tr
28,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
834,00 Tr
671,00 Tr
493,00 Tr
798,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
951,00 Tr
795,00 Tr
894,00 Tr
746,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
39,00 Tr
126,00 Tr
43,00 Tr
137,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,68%
18,78%
8,72%
17,17%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
795,00 Tr
545,00 Tr
450,00 Tr
661,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,43%
3,77%
3,12%
4,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,93
0,81
0,86
0,83
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
89,00 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-101,00 Tr
-99,00 Tr
-98,00 Tr
-96,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,00 Tr
-99,00 Tr
-98,00 Tr
-96,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,20 T
1,11 T
1,26 T
1,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google