Finance

Danh sách
HPCD:SGX
Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc
3,35 SGD
+1,21%
(+0,040) 1 ngày
14 thg 10, 16:57:55 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HPCD...
Mở
3,34 SGD
Cao
3,36 SGD
Thấp
3,34 SGD
Vốn hoá thị trường
2,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,72 N
Khối lượng
11,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,98 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
2,39 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,10 T
Số nhân viên
361 N
Mở
3,34 SGD
Cao
3,36 SGD
Thấp
3,34 SGD
Vốn hoá thị trường
2,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,72 N
Khối lượng
11,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,98 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
2,39 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,10 T
Số nhân viên
361 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc SEHK, NYSE: PTR), viết tắt là Trung Dầu hay Trung Thạch Dầu là một công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Công ty này được Công ty Tập đoàn Dầu khí Trung Quốc, công ty sản xuất dầu mỏ lớn nhất Trung Quốc (tên tiếng Trung là: 中国石油天然气集团公司, tên tiếng Anh: China National Petroleum Corporation (CNPC) thành lập ngày 5 tháng 11 năm 1999. Ngày 6 tháng 4 năm 2000, Công ty này được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán New York, ngày 7 tháng 4 năm 2000 được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hồng Kông, và niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải ngày 5 tháng 11 năm 2007, và sau khi lên sàn Thượng Hải đấu giá lần đầu, giá trị vốn hóa thị trị trường của công ty này tăng gấp ba lần, khiến cho PetroChina trở thành công ty có giá trị vốn hóa thị trường lớn nhất thế giới với giá trị vượt quá 1000 tỷ USD, vượt qua Exxon Mobil của Mỹ. Theo xếp hạng mới nhất của Forbes, PetroChina được xếp vào danh sách "Các công ty hàng đầu thế giới năm 2000". Công ty này xếp hạng nhất Trung Quốc và xếp thứ 55 thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên361 N
Ngày thành lập5 thg 11, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 06:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (CNY)
- / 777,69 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
719,16 T
695,21 T
736,38 T
791,11 T
Giá vốn hàng bán
482,83 T
439,51 T
480,24 T
544,37 T
Chi phí doanh thu
482,83 T
439,51 T
480,24 T
544,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
58,38 T
74,07 T
57,51 T
55,05 T
Chi phí hoạt động
178,30 T
200,87 T
189,54 T
173,96 T
Tổng chi phí hoạt động
661,14 T
640,38 T
669,78 T
718,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
58,02 T
54,83 T
66,60 T
72,78 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
60,08 T
44,99 T
68,94 T
76,92 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
60,08 T
55,63 T
68,94 T
76,92 T
Chi phí thuế thu nhập
13,63 T
13,10 T
15,46 T
15,29 T
Thuế suất hiệu dụng
22,69%
29,11%
22,43%
19,88%
Chi phí hoạt động khác
59,63 T
49,56 T
64,95 T
54,60 T
Thu nhập ròng
42,29 T
31,02 T
48,33 T
55,60 T
Biên lợi nhuận ròng
5,88%
4,46%
6,56%
7,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,47 T
1,58 T
1,28 T
1,74 T
Chi phí lãi suất
-4,46 T
-3,81 T
-4,25 T
-4,37 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,99 T
-2,23 T
-2,96 T
-2,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
56,75 T
59,93 T
63,80 T
61,72 T
EBITDA
123,64 T
110,85 T
131,37 T
123,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-193,00 Tr
9,67 T
12,00 Tr
108,00 Tr
Các ứng dụng của Google