Finance

Danh sách
HP:NYSE
Helmerich and Payne Inc
39,88 US$
-0,77%
(-0,31) 1 ngày
39,88 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HP...
Mở
40,01 US$
Cao
40,83 US$
Thấp
39,86 US$
Vốn hoá thị trường
3,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 Tr
Khối lượng
968,44 N
Cổ tức
2,51%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 11, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
48,17 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,73 US$
EPS
-1,40 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,94 Tr
Số nhân viên
16 N
Mở
40,01 US$
Cao
40,83 US$
Thấp
39,86 US$
Vốn hoá thị trường
3,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 Tr
Khối lượng
968,44 N
Cổ tức
2,51%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 11, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
48,17 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,73 US$
EPS
-1,40 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,94 Tr
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Helmerich & Payne, Inc. is an American petroleum contract drilling company engaged in oil and gas well drilling and related services for exploration and production companies headquartered in Tulsa, Oklahoma, with operations throughout the world. Their FlexRigs, introduced in 1998, have been used extensively in drilling unconventional shale formations, such as the Bakken formation in North Dakota and the Permian Basin and Eagle Ford formation in Texas. H&P is the largest on-shore driller in the United States of America with over 20% of the American land drilling market share and over 40% of the super-spec American land drilling market share. Wikipedia
Giới thiệu về Helmerich and Payne Inc
Giám đốc điều hànhJohn W. Lindsay
Số nhân viên15,7 N
Ngày thành lập1920
Trụ sở chínhTulsa, Oklahoma, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webhpinc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HP trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
4
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HP trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 39,88 US$
50,00 US$ (+25,38%)
Trung bình
46,40 US$ (+16,35%)
Thấp nhất
41,00 US$ (+2,81%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jason Bandel
Evercore ISI
Buy
Maintained
44,00 US$
+10,3%
10/09/2026
Charles Minervino
Susquehanna
Buy
Maintained
50,00 US$
+25,4%
10/05/2026
Josh Silverstein
UBS
Buy
Initiated
49,00 US$
+22,9%
10/04/2026
Keith Mackey
RBC Capital
Hold
Maintained
49,00 US$
+22,9%
09/09/2026
Eddie Kim
Barclays
Buy
Maintained
50,00 US$
+25,4%
09/10/2026
Scott Gruber
Citi
Hold
Maintained
48,00 US$
+20,4%
09/04/2026
Joe Laetsch
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
41,00 US$
+2,8%
08/20/2026
Marc Bianchi
TD Cowen
Hold
Maintained
49,00 US$
+22,9%
08/12/2026
Saurabh Pant
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/06/2026
Neil Mehta
Goldman Sachs
Hold
Maintained
41,00 US$
+2,8%
08/05/2026
Derek Podhaizer
Piper Sandler
Buy
Maintained
43,00 US$
+7,8%
08/06/2026
Arun Jayaram
J.P. Morgan
Buy
Maintained
43,00 US$
+7,8%
07/02/2026
Bill Selesky
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
06/08/2026
Atidrip Modak
Goldman Sachs
Hold
Maintained
41,00 US$
+2,8%
06/03/2026
Stephen Richardson
Evercore ISI
Buy
Upgraded
43,00 US$
+7,8%
03/20/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
-0,11 US$ / 0,10 US$
-210,53%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,03 T / 986,59 Tr
+4,89%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,01 T
1,02 T
932,36 Tr
1,03 T
Giá vốn hàng bán
694,61 Tr
682,78 Tr
661,18 Tr
684,91 Tr
Chi phí doanh thu
694,61 Tr
682,78 Tr
661,18 Tr
684,91 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
7,57 Tr
6,65 Tr
7,02 Tr
5,91 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
77,64 Tr
70,44 Tr
71,08 Tr
65,85 Tr
Chi phí hoạt động
301,29 Tr
290,17 Tr
282,33 Tr
297,21 Tr
Tổng chi phí hoạt động
995,90 Tr
972,95 Tr
943,51 Tr
982,12 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
15,85 Tr
44,08 Tr
-11,15 Tr
52,74 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-33,48 Tr
-1,93 Tr
-3,33 Tr
-1,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-62,07 Tr
-83,73 Tr
-46,56 Tr
150,52 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-35,80 Tr
19,33 Tr
-35,18 Tr
31,05 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-6,26 Tr
11,20 Tr
9,30 Tr
72,36 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,09%
-13,38%
-19,97%
48,07%
Chi phí hoạt động khác
20,32 Tr
31,26 Tr
24,80 Tr
44,49 Tr
Thu nhập ròng
-57,36 Tr
-96,71 Tr
-58,61 Tr
75,68 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-5,67%
-9,51%
-6,29%
7,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,01
-0,15
-0,38
-0,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,35 Tr
2,76 Tr
2,16 Tr
2,28 Tr
Chi phí lãi suất
-27,97 Tr
-25,61 Tr
-25,81 Tr
-24,44 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,62 Tr
-22,85 Tr
-23,66 Tr
-22,16 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
195,76 Tr
181,82 Tr
179,43 Tr
180,96 Tr
EBITDA
211,61 Tr
225,90 Tr
168,29 Tr
235,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,34 Tr
-4,19 Tr
-7,25 Tr
-126,08 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google