Finance

Danh sách
HOVR:NASDAQ
New Horizon Aircraft Ltd
1,78 US$
-3,78%
(-0,070) 1 ngày
1,78 US$
0,00% (0,00)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 24 thg 7, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HOVR...
Mở
1,87 US$
Cao
1,87 US$
Thấp
1,76 US$
Vốn hoá thị trường
118,95 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
2,41 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,16 US$
EPS
-0,55 US$
Beta
3,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
66,83 Tr
Số nhân viên
58
Mở
1,87 US$
Cao
1,87 US$
Thấp
1,76 US$
Vốn hoá thị trường
118,95 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
2,41 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,16 US$
EPS
-0,55 US$
Beta
3,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
66,83 Tr
Số nhân viên
58
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
New Horizon Aircraft Ltd. is a publicly traded company headquartered in Lindsay, Ontario, which is developing a hybrid eVTOL aircraft for regional air mobility. It is designing the Horizon Cavorite X7 as a hybrid-electric 6-passenger aircraft that has electric fans for vertical takeoff and landing and a turboprop engine for forward flight. Horizon Aircraft expects that its hybrid architecture will result in greater range compared to electric-only VTOL aircraft, while having 70–80% lower operating costs and twice the speed of a traditional helicopter. Development of a full-scale prototype is ongoing with the intent of having the Cavorite X7 certified and flying. Wikipedia
Giới thiệu về New Horizon Aircraft Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên58
Ngày thành lập2013
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Josh Sullivan
JonesTrading
Buy
Initiated
18,00 US$
+911,2%
02/23/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,72 Tr
2,61 Tr
4,28 Tr
3,63 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,19 Tr
2,51 Tr
3,31 Tr
1,22 Tr
Chi phí hoạt động
5,91 Tr
5,12 Tr
7,59 Tr
4,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,91 Tr
5,12 Tr
7,59 Tr
4,85 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-5,91 Tr
-5,12 Tr
-7,59 Tr
-4,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,11 Tr
-3,73 Tr
508,00 N
-1,97 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-10,90 Tr
-8,65 Tr
-6,90 Tr
-6,64 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-10,90 Tr
-8,65 Tr
-6,90 Tr
-6,64 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-10,90 Tr
-8,65 Tr
-6,90 Tr
-6,64 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-0,21
-0,16
-0,13
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
118,00 N
194,00 N
182,00 N
177,00 N
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
118,00 N
194,00 N
182,00 N
177,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-5,86 Tr
-5,06 Tr
-7,51 Tr
-4,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search