Finance

Danh sách
HOT:FRA
HOCHTIEF AG
393,00 €
+1,39%
(+5,40) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HOT...
Mở
388,40 €
Cao
393,00 €
Thấp
388,40 €
Vốn hoá thị trường
30,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
206,00
Khối lượng
10,00
Cổ tức
1,68%
Cổ tức hằng quý
1,65 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
33,27
Cao nhất trong 52 tuần
550,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
236,60 €
EPS
11,81 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
70,61 Tr
Số nhân viên
63 N
Mở
388,40 €
Cao
393,00 €
Thấp
388,40 €
Vốn hoá thị trường
30,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
206,00
Khối lượng
10,00
Cổ tức
1,68%
Cổ tức hằng quý
1,65 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
33,27
Cao nhất trong 52 tuần
550,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
236,60 €
EPS
11,81 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
70,61 Tr
Số nhân viên
63 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hochtief AG is a global provider of infrastructure technology and construction services, with locations in North America, Australia, and Europe. The Essen based company is primarily active in the fields of high tech, energy transition, and sustainable infrastructure. With the international projects making up 95% of the company's revenue, Hochtief was among the largest international construction firms in 2023. In Australia, the group is active through its subsidiary Cimic. Via its wholly owned subsidiary Turner, Hochtief is a leader in commercial construction in the United States. Since June 2018, Hochtief has held a 20% stake in Abertis. Abertis directly owns 99.1% of the toll road operator Abertis Infraestructuras. Since ACS Group first acquired shares in Hochtief in 2005, it has increased its shareholding to 75.71% in 2023. Wikipedia
Giới thiệu về HOCHTIEF AG
Giám đốc điều hànhMarcelino Fernandez Verdes
Số nhân viên63,5 N
Ngày thành lập1875
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhochtief.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,74 T
10,13 T
9,39 T
10,74 T
Giá vốn hàng bán
7,03 T
7,76 T
7,02 T
8,26 T
Chi phí doanh thu
7,03 T
7,76 T
7,02 T
8,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,65 T
1,88 T
1,39 T
1,56 T
Chi phí hoạt động
2,37 T
2,24 T
2,01 T
2,06 T
Tổng chi phí hoạt động
9,40 T
10,01 T
9,03 T
10,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
344,08 Tr
118,74 Tr
366,32 Tr
417,71 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
301,53 Tr
398,68 Tr
344,60 Tr
400,54 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
301,53 Tr
58,45 Tr
467,13 Tr
543,78 Tr
Chi phí thuế thu nhập
97,52 Tr
122,15 Tr
104,50 Tr
110,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,34%
30,64%
30,32%
27,51%
Chi phí hoạt động khác
559,41 Tr
193,51 Tr
472,19 Tr
342,86 Tr
Thu nhập ròng
174,62 Tr
246,69 Tr
210,03 Tr
257,58 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,79%
2,44%
2,24%
2,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
41,52 Tr
48,57 Tr
49,92 Tr
60,29 Tr
Chi phí lãi suất
-122,04 Tr
-77,66 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-80,52 Tr
-29,09 Tr
49,92 Tr
60,29 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
164,41 Tr
171,88 Tr
153,35 Tr
162,26 Tr
EBITDA
508,49 Tr
229,81 Tr
519,66 Tr
579,96 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google