Finance

Beta
Danh sách
HON:NASDAQ
Honeywell
227,58 US$
+2,34%
(+5,21) 1 ngày
24 thg 6, 14:21:24 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HON...
Mở
223,82 US$
Cao
228,81 US$
Thấp
223,71 US$
Vốn hoá thị trường
144,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,08 Tr
Khối lượng
1,66 Tr
Cổ tức
2,09%
Cổ tức hằng quý
1,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
35,49
Cao nhất trong 52 tuần
248,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
186,76 US$
EPS
6,41 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
633,65 Tr
Số nhân viên
101 N
Mở
223,82 US$
Cao
228,81 US$
Thấp
223,71 US$
Vốn hoá thị trường
144,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,08 Tr
Khối lượng
1,66 Tr
Cổ tức
2,09%
Cổ tức hằng quý
1,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
35,49
Cao nhất trong 52 tuần
248,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
186,76 US$
EPS
6,41 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
633,65 Tr
Số nhân viên
101 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Honeywell International Inc. is an American publicly traded, multinational conglomerate corporation headquartered in Charlotte, North Carolina. It primarily operates in four areas of business: aerospace, building automation, industrial automation, and energy and sustainability solutions. Honeywell also operates Sandia National Laboratories under contract with the U.S. Department of Energy. Honeywell is a Fortune 500 company, ranked 115th in 2023. In 2025, the corporation had a global workforce of approximately 101,000 employees. As of 2025, its chairman and chief executive officer was Vimal Kapur. The corporation's name, Honeywell International Inc., is a product of the merger of Honeywell Inc. and AlliedSignal in 1999. The corporation headquarters were consolidated with AlliedSignal's headquarters in Morristown, New Jersey. The combined company chose the name "Honeywell" because of the considerable brand recognition. Honeywell was a component of the Dow Jones Industrial Average index from 1999 to 2008. Prior to 1999, its corporate predecessors were included dating back to 1925, including early entrants in the computing and thermostat industries. Wikipedia
Giới thiệu về Honeywell
Giám đốc điều hànhVimal Kapur
Số nhân viên101 N
Ngày thành lập1906
Trụ sở chínhCharlotte, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webhoneywell.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HON trong 3 tháng qua
Mua
Mua
9
Nắm giữ
4
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HON trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 227,58 US$
290,00 US$ (+27,43%)
Trung bình
251,54 US$ (+10,53%)
Thấp nhất
205,00 US$ (-9,92%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Maintained
245,00 US$
+7,7%
06/15/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Sell
Maintained
205,00 US$
-9,9%
06/15/2026
Alexander Virgo
Evercore ISI
Buy
Maintained
265,00 US$
+16,4%
06/12/2026
Deane Dray
RBC Capital
Buy
Maintained
275,00 US$
+20,8%
06/12/2026
Stephen Tusa
J.P. Morgan
Buy
Maintained
-
-
06/11/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Hold
Initiated
233,00 US$
+2,4%
06/09/2026
Varun Govindaraj
Bernstein
Hold
Reiterated
233,00 US$
+2,4%
06/10/2026
Julian Mitchell
Barclays
Buy
Maintained
251,00 US$
+10,3%
06/09/2026
Daniel DiCicco
BMO Capital
Buy
Maintained
273,00 US$
+20%
06/05/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Buy
Maintained
276,00 US$
+21,3%
06/03/2026
Andrew Kaplowitz
Citi
Buy
Maintained
257,00 US$
+12,9%
06/01/2026
Kristina Ruggeri
Argus Research
Buy
Maintained
290,00 US$
+27,4%
04/30/2026
Sheila Kahyaoglu
Jefferies
Hold
Maintained
240,00 US$
+5,5%
04/26/2026
Joe O'Dea
Wells Fargo
Hold
Maintained
230,00 US$
+1,1%
04/24/2026
Gautam Khanna
TD Cowen
Buy
Reiterated
230,00 US$
+1,1%
04/23/2026
Michael Goldie
BMO Capital
Buy
Initiated
273,00 US$
+20%
03/27/2026
Nicole Deblase
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
292,00 US$
+28,3%
03/04/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Upgraded
293,00 US$
+28,7%
02/27/2026
Peter Arment
Robert W. Baird
Hold
Maintained
240,00 US$
+5,5%
01/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (USD)
2,45 US$ / 2,32 US$
+5,55%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
9,14 T / 9,29 T
-1,53%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
10,35 T
10,41 T
9,76 T
9,14 T
Giá vốn hàng bán
6,33 T
6,86 T
6,29 T
5,60 T
Chi phí doanh thu
6,33 T
6,86 T
6,29 T
5,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
481,00 Tr
497,00 Tr
465,00 Tr
492,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,32 T
1,12 T
1,50 T
1,13 T
Chi phí hoạt động
1,80 T
1,62 T
1,97 T
1,62 T
Tổng chi phí hoạt động
8,13 T
8,48 T
8,25 T
7,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,22 T
1,93 T
1,50 T
1,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-155,00 Tr
-14,00 Tr
-
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,87 T
2,22 T
620,00 Tr
886,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,85 T
1,67 T
1,13 T
1,67 T
Chi phí thuế thu nhập
302,00 Tr
363,00 Tr
316,00 Tr
91,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,14%
16,34%
50,97%
10,27%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,57 T
1,82 T
295,00 Tr
821,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,17%
17,53%
3,02%
8,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,75
2,82
2,59
2,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
79,00 Tr
86,00 Tr
-
90,00 Tr
Chi phí lãi suất
-330,00 Tr
-354,00 Tr
-376,00 Tr
-356,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-251,00 Tr
-268,00 Tr
-376,00 Tr
-266,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,62 T
2,32 T
1,87 T
2,28 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
30,00 Tr
-
209,00 Tr
257,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu