Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 1 ngày nữa
Xem chi tiết
HOMB:NYSE
Home Bancshares Inc
28,36 US$
-0,49%
(-0,14) 1 ngày
28,36 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HOMB...
Mở
28,68 US$
Cao
28,72 US$
Thấp
28,23 US$
Vốn hoá thị trường
5,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,24%
Cổ tức hằng quý
0,23 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
31,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,50 US$
EPS
2,42 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,05 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
28,68 US$
Cao
28,72 US$
Thấp
28,23 US$
Vốn hoá thị trường
5,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,24%
Cổ tức hằng quý
0,23 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
31,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,50 US$
EPS
2,42 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,05 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Northwest Arkansas Democrat-Gazette
Northwest Arkansas Democrat-Gazette
·
59 phút trước
Home BancShares to release third-quarter earnings Wednesday
Simply Wall Street
Simply Wall Street
·
1 ngày trước
Why Everyone Is Watching Home BancShares (HOMB) Today
Hồ sơ
Home BancShares, Inc., operating as Centennial Bank, is a bank holding company based in Conway, Arkansas. It is on the list of largest banks in the United States. The bank operates 222 branches in Arkansas, Alabama, Florida, Texas, and New York City. Wikipedia
Giới thiệu về Home Bancshares Inc
Giám đốc điều hànhJohn W Allison
Số nhân viên2,54 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chínhConway, Arkansas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HOMB trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HOMB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 28,36 US$
36,00 US$ (+26,94%)
Trung bình
33,00 US$ (+16,36%)
Thấp nhất
31,00 US$ (+9,31%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jon Arfstrom
RBC Capital
Hold
Maintained
31,00 US$
+9,3%
10/09/2026
Wood Lay
KBW
Hold
Maintained
32,00 US$
+12,8%
09/11/2026
Unknown Analyst
StoneX
Hold
Maintained
-
-
09/11/2026
Edward Najarian
Hovde Group
Buy
Initiated
34,00 US$
+19,9%
09/08/2026
Unknown Analyst
Hovde Group
Buy
Initiated
34,00 US$
+19,9%
09/08/2026
Dave Rochester
Cantor Fitzgerald
Hold
Maintained
31,00 US$
+9,3%
08/19/2026
Ben Gerlinger
Citi
Hold
Maintained
32,00 US$
+12,8%
07/21/2026
Michael Rose
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
07/17/2026
Matt Olney
Stephens
Buy
Maintained
35,00 US$
+23,4%
07/17/2026
Catherine Mealor
KBW
Hold
Maintained
32,00 US$
+12,8%
07/16/2026
Stephen Scouten
Piper Sandler
Buy
Maintained
36,00 US$
+26,9%
07/17/2026
Brett Rabatin
Benchmark Co.
Hold
Initiated
-
-
06/24/2026
Unknown Analyst
Benchmark Co.
Hold
Initiated
-
-
06/24/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
04/02/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 33:50:12
Thứ 5, 15 thg 10, 20:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,64 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 294,14 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
272,10 Tr
271,45 Tr
266,21 Tr
289,62 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
89,65 Tr
88,09 Tr
89,21 Tr
96,05 Tr
Chi phí hoạt động
114,84 Tr
113,78 Tr
113,58 Tr
122,77 Tr
Tổng chi phí hoạt động
114,84 Tr
113,78 Tr
113,58 Tr
122,77 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
157,26 Tr
157,67 Tr
152,63 Tr
166,86 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
159,33 Tr
153,32 Tr
152,23 Tr
154,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
157,26 Tr
157,67 Tr
152,63 Tr
166,86 Tr
Chi phí thuế thu nhập
35,72 Tr
35,10 Tr
34,02 Tr
35,08 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,42%
22,89%
22,35%
22,72%
Chi phí hoạt động khác
25,19 Tr
25,69 Tr
24,37 Tr
26,72 Tr
Thu nhập ròng
123,60 Tr
118,22 Tr
118,21 Tr
119,33 Tr
Biên lợi nhuận ròng
45,43%
43,55%
44,40%
41,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,61
0,60
0,60
0,64
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,44 Tr
-1,79 Tr
-1,77 Tr
-2,96 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google