Finance

Danh sách
HOG:NYSE
Harley-Davidson
26,73 US$
-0,11%
(-0,030) 1 ngày
26,73 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 19 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HOG...
Mở
26,76 US$
Cao
26,92 US$
Thấp
26,48 US$
Vốn hoá thị trường
2,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,91 Tr
Khối lượng
1,60 Tr
Cổ tức
2,81%
Cổ tức hằng quý
0,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,55
Cao nhất trong 52 tuần
28,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,09 US$
EPS
1,62 US$
Beta
1,30
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,07 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
26,76 US$
Cao
26,92 US$
Thấp
26,48 US$
Vốn hoá thị trường
2,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,91 Tr
Khối lượng
1,60 Tr
Cổ tức
2,81%
Cổ tức hằng quý
0,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,55
Cao nhất trong 52 tuần
28,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,09 US$
EPS
1,62 US$
Beta
1,30
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,07 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Harley-Davidson, Inc., hay Harley, là một nhà sản xuất xe máy Mỹ được thành lập năm 1903 tại Milwaukee, Wisconsin. Đây là một trong hai nhà sản xuất xe máy lớn của Mỹ đã sống sót qua cuộc Đại suy thoái, công ty kia là Indian. Công ty đã tồn tại qua nhiều thỏa thuận về quyền sở hữu, sắp xếp công ty con, qua các thời kỳ sức khỏe kinh tế và chất lượng sản phẩm kém và cạnh tranh toàn cầu khốc liệt để trở thành một trong những nhà sản xuất xe máy lớn nhất thế giới và là một thương hiệu nổi tiếng được biết đến với sự trung thành. Có các câu lạc bộ chủ sở hữu xe và các sự kiện xe trên toàn thế giới, cũng như một bảo tàng tập trung vào thương hiệu do công ty tài trợ. Harley-Davidson được chú ý bởi một phong cách tùy biến đã tạo ra phong cách xe máy chopper. Công ty có truyền thống đưa ra thị trường những chiếc mô tô cruiser hạng nặng, làm mát bằng không khí với dung tích động cơ lớn hơn 700 cm³, nhưng công ty cũng đã mở rộng các dịch vụ của mình để bao gồm các nền tảng đương đại VRSC và Street tầm trung. Harley-Davidson sản xuất xe máy của mình tại các nhà máy ở York, Pennsylvania; Milwaukee, Wisconsin; Thành phố Kansas, Missouri; Manaus, Brazil; và Bawal, Ấn Độ. Wikipedia
Giới thiệu về Harley-Davidson
Giám đốc điều hànhArtie Starrs
Số nhân viên5,5 N
Ngày thành lập1903
Trụ sở chínhMilwaukee, Wisconsin, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HOG trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
3
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HOG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 26,73 US$
33,00 US$ (+23,46%)
Trung bình
27,88 US$ (+4,30%)
Thấp nhất
17,00 US$ (-36,40%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
James Hardiman
Citi
Buy
Upgraded
33,00 US$
+23,5%
10/05/2026
Robin M. Farley
UBS
Hold
Maintained
28,00 US$
+4,8%
09/02/2026
Griffin Bryan
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
33,00 US$
+23,5%
08/17/2026
Stephen Grambling
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
17,00 US$
-36,4%
07/28/2026
Tristan M. Thomas-Martin
BMO Capital
Buy
Maintained
30,00 US$
+12,2%
07/24/2026
Anthony Bonadio
Wells Fargo
Sell
Maintained
20,00 US$
-25,2%
07/24/2026
Craig Kennison
Robert W. Baird
Hold
Maintained
30,00 US$
+12,2%
07/24/2026
Noah Zatzkin
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/24/2026
Andrew Didora
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
32,00 US$
+19,7%
07/21/2026
Brandon Rolle
Loop Capital Markets
Buy
Upgraded
32,00 US$
+19,7%
07/20/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
05/06/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 9 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 15:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,48 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,07 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,34 T
496,16 Tr
1,17 T
1,23 T
Giá vốn hàng bán
798,68 Tr
421,56 Tr
794,13 Tr
829,12 Tr
Chi phí doanh thu
636,85 Tr
606,44 Tr
884,56 Tr
925,29 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
213,73 Tr
235,27 Tr
251,38 Tr
235,83 Tr
Chi phí hoạt động
213,73 Tr
235,27 Tr
251,38 Tr
235,83 Tr
Tổng chi phí hoạt động
850,58 Tr
841,70 Tr
1,14 T
1,16 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
490,13 Tr
-345,54 Tr
36,59 Tr
69,31 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-663,00 N
299,00 N
381,00 N
899,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
491,55 Tr
-341,01 Tr
42,10 Tr
95,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
491,55 Tr
-341,01 Tr
42,10 Tr
78,43 Tr
Chi phí thuế thu nhập
116,38 Tr
-58,46 Tr
17,97 Tr
16,29 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,68%
17,14%
42,70%
17,10%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
377,37 Tr
-279,30 Tr
24,77 Tr
79,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
28,15%
-56,29%
2,11%
6,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,10
-2,44
0,30
0,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,27 Tr
12,11 Tr
8,70 Tr
11,84 Tr
Chi phí lãi suất
-10,18 Tr
-7,88 Tr
-3,57 Tr
-3,62 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,08 Tr
4,23 Tr
5,13 Tr
8,22 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
534,34 Tr
-299,51 Tr
80,73 Tr
111,87 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google