Finance

Danh sách
HNHAF:OTCMKTS
Foxconn
5,70 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
12 thg 5, 14:47:54 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HNHAF...
Vốn hoá thị trường
3,38 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,26 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,08 T
Số nhân viên
827 N
Vốn hoá thị trường
3,38 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,26 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,08 T
Số nhân viên
827 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hon Hai Precision Industry Co., Ltd., tên giao dịch Hon Hai Technology Group ở Đài Loan, Foxconn Technology Group tại Trung Quốc Đại lục, và Foxconn trên toàn cầu, là một nhà sản xuất hợp đồng điện tử đa quốc gia của Đài Loan có trụ sở chính tại Thổ Thành, Thành phố Tân Bắc, Đài Loan. Năm 2010, Foxconn là nhà cung cấp dịch vụ sản xuất điện tử lớn nhất thế giới và là công ty công nghệ lớn thứ ba tính theo doanh thu. Năm 2023, doanh thu hàng năm của công ty đạt 6,16 nghìn tỷ Tân Đài Tệ và được xếp hạng thứ 20 trong danh sách Fortune Global 500 năm 2023. Công ty là nhà tuyển dụng tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và là một trong những nhà tuyển dụng lớn nhất trên toàn thế giới. Terry Gou là người sáng lập và là cựu chủ tịch của công ty. Foxconn sản xuất các sản phẩm điện tử cho các công ty lớn của Mỹ, Canada, Trung Quốc, Phần Lan và Nhật Bản. Các sản phẩm đáng chú ý do Foxconn sản xuất bao gồm BlackBerry, iPad, iPhone, iPod, Kindle, Nintendo 3DS, Nintendo Switch, Nintendo Switch Lite, các thiết bị Nokia, các thiết bị Google Pixel, các thiết bị Xiaomi, PlayStation 3, PlayStation 4, Wii U, Xbox 360, Xbox One, và một vài sockets CPU, bao gồm socket TR4 CPU trên một số motherboards. Wikipedia
Giới thiệu về Foxconn
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên827 N
Ngày thành lập20 thg 2, 1974
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webfoxconn.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,06 NT
2,61 NT
2,12 NT
2,53 NT
Giá vốn hàng bán
1,93 NT
2,45 NT
1,99 NT
2,37 NT
Chi phí doanh thu
1,93 NT
2,45 NT
1,99 NT
2,37 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
30,22 T
34,65 T
26,58 T
30,49 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,00 T
33,08 T
28,75 T
29,24 T
Chi phí hoạt động
60,22 T
67,74 T
55,33 T
59,73 T
Tổng chi phí hoạt động
1,99 NT
2,52 NT
2,04 NT
2,43 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
70,54 T
85,59 T
75,65 T
94,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
431,83 Tr
-4,80 T
613,71 Tr
-1,35 T
EBT bao gồm các mục bất thường
86,89 T
82,28 T
74,03 T
94,87 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
71,18 T
78,03 T
68,17 T
93,62 T
Chi phí thuế thu nhập
20,86 T
28,65 T
17,07 T
24,81 T
Thuế suất hiệu dụng
24,01%
34,82%
23,06%
26,15%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
57,67 T
45,21 T
49,92 T
59,97 T
Biên lợi nhuận ròng
2,80%
1,73%
2,36%
2,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
3,56
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,32 T
9,04 T
8,69 T
8,94 T
Chi phí lãi suất
-8,71 T
-9,01 T
-9,50 T
-9,66 T
Chi phí lãi suất ròng
611,41 Tr
36,33 Tr
-816,05 Tr
-715,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
92,83 T
106,95 T
98,51 T
122,11 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,66 T
-532,44 Tr
-371,21 Tr
-352,53 Tr
Các ứng dụng của Google