Finance

Danh sách
Tại sao HMSP giảm 3,28%?
Tìm hiểu sâu hơn
HMSP:IDX
Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk PT
590,00 IDR
-3,28%
(-20,00) 1 ngày
19 thg 10, 16:09:32 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HMSP...
Mở
595 IDR
Cao
605 IDR
Thấp
570 IDR
Vốn hoá thị trường
68,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
22,18 Tr
Khối lượng
42,43 Tr
Cổ tức
9,54%
Cổ tức hằng quý
14 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
7,91
Cao nhất trong 52 tuần
1.000 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
570 IDR
EPS
75 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
116,32 T
Số nhân viên
19 N
Mở
595 IDR
Cao
605 IDR
Thấp
570 IDR
Vốn hoá thị trường
68,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
22,18 Tr
Khối lượng
42,43 Tr
Cổ tức
9,54%
Cổ tức hằng quý
14 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
7,91
Cao nhất trong 52 tuần
1.000 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
570 IDR
EPS
75 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
116,32 T
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk, commonly known as Sampoerna, sometimes stylised as SAMPŒRNA is an Indonesian tobacco company owned by Philip Morris International. Sampoerna is the largest tobacco company in Indonesia. It produces clove cigarettes, otherwise locally known as kretek cigarettes. A typical brand is Sampoerna 'A' Mild, a filter cigarette in white paper. Wikipedia
Giới thiệu về Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên19,5 N
Ngày thành lập1913
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websampoerna.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,57 NT
15,50 NT
10,43 NT
11,67 NT
Giá vốn hàng bán
5,81 NT
10,29 NT
5,43 NT
6,05 NT
Chi phí doanh thu
5,81 NT
10,29 NT
5,43 NT
6,05 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,80 NT
2,89 NT
2,51 NT
3,03 NT
Chi phí hoạt động
2,80 NT
2,89 NT
2,51 NT
3,03 NT
Tổng chi phí hoạt động
8,61 NT
13,18 NT
7,94 NT
9,08 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,96 NT
2,32 NT
2,49 NT
2,58 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
104,10 T
149,13 T
69,34 T
65,59 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,12 NT
2,55 NT
2,64 NT
2,76 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,12 NT
2,55 NT
2,64 NT
2,76 NT
Chi phí thuế thu nhập
741,45 T
455,43 T
588,37 T
623,63 T
Thuế suất hiệu dụng
23,73%
17,83%
22,25%
22,58%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,38 NT
2,10 NT
2,06 NT
2,14 NT
Biên lợi nhuận ròng
20,60%
13,54%
19,71%
18,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
62,46 T
92,85 T
90,21 T
118,57 T
Chi phí lãi suất
-6,74 T
-6,16 T
-6,15 T
-5,94 T
Chi phí lãi suất ròng
55,72 T
86,69 T
84,05 T
112,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,27 NT
2,61 NT
2,77 NT
2,85 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google