Finance

Danh sách
HMSO:LON
Hammerson plc
326,00 GBX
+1,31%
(+4,20) 1 ngày
9 thg 10, 16:35:19 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HMSO...
Mở
323,60 GBX
Cao
329,00 GBX
Thấp
322,20 GBX
Vốn hoá thị trường
1,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,17 Tr
Khối lượng
633,34 N
Cổ tức
5,59%
Cổ tức hằng quý
4,56 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,21
Cao nhất trong 52 tuần
391,80 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
280,40 GBX
EPS
0,40 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
585,21 Tr
Số nhân viên
124
Mở
323,60 GBX
Cao
329,00 GBX
Thấp
322,20 GBX
Vốn hoá thị trường
1,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,17 Tr
Khối lượng
633,34 N
Cổ tức
5,59%
Cổ tức hằng quý
4,56 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,21
Cao nhất trong 52 tuần
391,80 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
280,40 GBX
EPS
0,40 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
585,21 Tr
Số nhân viên
124
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hammerson is a major British property development and investment company. The firm switched to real estate investment trust status when they were introduced in the United Kingdom in January 2007. It is listed on the London Stock Exchange and is a constituent of the FTSE 250 Index; it is also a constituent of the FTSE EPRA/NAREIT Developed Europe index, among others. Hammerson's portfolio includes properties in the United Kingdom, France and Ireland. It's core focus is on investing in and managing major retail-led properties which serve large urban catchments. Wikipedia
Giới thiệu về Hammerson plc
Giám đốc điều hànhRita-Rose Gagné
Số nhân viên124
Ngày thành lập1942
Trụ sở chínhLuân Đôn, Anh, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webhammerson.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
63,70 Tr
63,70 Tr
80,05 Tr
80,05 Tr
Giá vốn hàng bán
24,35 Tr
24,35 Tr
23,75 Tr
23,75 Tr
Chi phí doanh thu
24,35 Tr
24,35 Tr
23,75 Tr
23,75 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,55 Tr
11,55 Tr
11,85 Tr
11,85 Tr
Chi phí hoạt động
13,40 Tr
13,40 Tr
11,85 Tr
11,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
37,75 Tr
37,75 Tr
35,60 Tr
35,60 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,95 Tr
25,95 Tr
44,45 Tr
44,45 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
300,00 N
300,00 N
700,00 N
700,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
77,00 Tr
77,00 Tr
28,50 Tr
28,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
15,95 Tr
15,95 Tr
33,70 Tr
33,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
200,00 N
200,00 N
600,00 N
600,00 N
Thuế suất hiệu dụng
0,26%
0,26%
2,11%
2,11%
Chi phí hoạt động khác
1,85 Tr
1,85 Tr
-
-
Thu nhập ròng
76,70 Tr
76,70 Tr
27,90 Tr
27,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
120,41%
120,41%
34,85%
34,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,75 Tr
6,75 Tr
5,05 Tr
5,05 Tr
Chi phí lãi suất
-17,05 Tr
-17,05 Tr
-16,50 Tr
-16,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,30 Tr
-10,30 Tr
-11,45 Tr
-11,45 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
26,10 Tr
26,10 Tr
44,65 Tr
44,65 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google