Finance

Danh sách
Tại sao HMS tăng 2,13%?
Tìm hiểu sâu hơn
HMS:STO
HMS Networks AB
470,20 SEK
+2,13%
(+9,80) 1 ngày
6 thg 11, 17:29:38 GMT+1  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HMS...
Mở
457,20 SEK
Cao
475,20 SEK
Thấp
454,00 SEK
Vốn hoá thị trường
23,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,02 N
Khối lượng
54,23 N
Cổ tức
1,02%
Cổ tức hằng quý
1,20 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
42,70
Cao nhất trong 52 tuần
593,50 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
375,20 SEK
EPS
11,01 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,32 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
457,20 SEK
Cao
475,20 SEK
Thấp
454,00 SEK
Vốn hoá thị trường
23,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,02 N
Khối lượng
54,23 N
Cổ tức
1,02%
Cổ tức hằng quý
1,20 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
42,70
Cao nhất trong 52 tuần
593,50 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
375,20 SEK
EPS
11,01 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,32 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HMS Networks AB is an international company in the field of Industrial Information and Communication Technology. HMS is headquartered in Halmstad, Sweden and is listed on the Nasdaq Nordic stock exchange, employing 1100 people with reported sales of 268 million Euro in 2024. HMS stands for "Hardware Meets Software" referring to the fact that HMS products allow industrial hardware to be connected to IoT software. Wikipedia
Giới thiệu về HMS Networks AB
Giám đốc điều hànhStaffan Dahlstrom
Số nhân viên1,14 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation Technology
Ngành-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
950,35 Tr
971,00 Tr
991,00 Tr
1,02 T
Giá vốn hàng bán
352,57 Tr
365,00 Tr
359,00 Tr
382,00 Tr
Chi phí doanh thu
352,57 Tr
365,00 Tr
359,00 Tr
382,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
87,25 Tr
83,00 Tr
91,00 Tr
88,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
248,02 Tr
263,00 Tr
283,00 Tr
276,00 Tr
Chi phí hoạt động
334,62 Tr
369,00 Tr
395,00 Tr
390,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
687,19 Tr
734,00 Tr
754,00 Tr
772,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
263,15 Tr
237,00 Tr
237,00 Tr
252,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,25 Tr
-
1,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
205,82 Tr
203,00 Tr
204,00 Tr
210,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
239,09 Tr
203,00 Tr
204,00 Tr
210,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
134,61 Tr
41,00 Tr
49,00 Tr
46,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
65,40%
20,20%
24,02%
21,90%
Chi phí hoạt động khác
-648,00 N
23,00 Tr
21,00 Tr
26,00 Tr
Thu nhập ròng
71,75 Tr
162,00 Tr
155,00 Tr
164,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,55%
16,68%
15,64%
16,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,17
3,78
3,65
3,82
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-36,52 Tr
-34,00 Tr
-34,00 Tr
-42,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-36,52 Tr
-34,00 Tr
-34,00 Tr
-42,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
327,15 Tr
305,00 Tr
290,00 Tr
308,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google