Finance

Danh sách
HM-B:STO
H&M
159,05 SEK
-0,13%
(-0,20) 1 ngày
5 thg 10, 17:29:32 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HM-B...
Mở
159,00 SEK
Cao
161,55 SEK
Thấp
158,20 SEK
Vốn hoá thị trường
223,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,09 Tr
Khối lượng
1,75 Tr
Cổ tức
4,46%
Cổ tức hằng quý
1,77 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
19,28
Cao nhất trong 52 tuần
194,30 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
156,35 SEK
EPS
8,25 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
98 N
Mở
159,00 SEK
Cao
161,55 SEK
Thấp
158,20 SEK
Vốn hoá thị trường
223,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,09 Tr
Khối lượng
1,75 Tr
Cổ tức
4,46%
Cổ tức hằng quý
1,77 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
19,28
Cao nhất trong 52 tuần
194,30 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
156,35 SEK
EPS
8,25 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
98 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
TradingView
TradingView
·
15 giờ trước
Ramsbury Invest Buys 2.3 Mln Shares In H&M
www.marketscreener.com
www.marketscreener.com
·
15 giờ trước
Ramsbury buys H&M shares for around SEK367m
Hồ sơ
H&M là một công ty bán lẻ thời trang đa quốc gia của Thụy Điển nổi tiếng với các mặt hàng thời trang giá rẻ. H&M và các nhãn hiệu trực thuộc hiện đang hoạt động tại 74 quốc gia và vùng lãnh thổ với khoảng hơn 5,000 cửa hàng, tuyển dụng hơn 126,000 nhân viên trong năm 2019. Đây là nhà bán lẻ thời trang lớn thứ hai trên thế giới chỉ sau Inditex của Tây Ban Nha. Công ty xây dựng mạng lưới kinh doanh trực tuyến lớn mạnh với hệ thống các cửa hàng trực tuyến tại 33 quốc gia, COS ở 19 quốc gia, Monki và Weekday tại 18 quốc gia, & Other Stories ở 13 quốc gia và Cheap Monday ở 5 quốc gia. Wikipedia
Giới thiệu về H&M
Giám đốc điều hànhDaniel Ervér | Helena Helmersson | Daniel Ervér
Số nhân viên97,8 N
Ngày thành lập1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhmgroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
59,22 T
49,61 T
54,83 T
57,19 T
Giá vốn hàng bán
26,18 T
24,47 T
23,74 T
26,29 T
Chi phí doanh thu
26,18 T
24,47 T
23,74 T
26,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,93 T
23,57 T
25,06 T
24,76 T
Chi phí hoạt động
26,93 T
23,57 T
25,06 T
24,76 T
Tổng chi phí hoạt động
53,11 T
48,04 T
48,80 T
51,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,12 T
1,57 T
6,03 T
6,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,83 T
939,00 Tr
5,28 T
5,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,56 T
996,00 Tr
5,40 T
5,57 T
Chi phí thuế thu nhập
1,50 T
235,00 Tr
1,32 T
1,36 T
Thuế suất hiệu dụng
25,66%
25,03%
25,00%
24,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,36 T
724,00 Tr
3,99 T
4,12 T
Biên lợi nhuận ròng
7,37%
1,46%
7,27%
7,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,72
0,45
2,81
2,58
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
460,00 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-997,00 Tr
-573,00 Tr
-629,00 Tr
-574,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-537,00 Tr
-573,00 Tr
-629,00 Tr
-574,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,05 T
3,32 T
7,77 T
7,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google