Finance

Danh sách
Tại sao HLN tăng 2,69%?
Tìm hiểu sâu hơn
HLN:NYSE
Haleon PLC - ADR
9,94 US$
+2,69%
(+0,26) 1 ngày
10,00 US$
+0,60% (+0,060)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HLN...
Mở
9,97 US$
Cao
10,06 US$
Thấp
9,90 US$
Vốn hoá thị trường
43,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,56 Tr
Khối lượng
13,40 N
Cổ tức
1,99%
Cổ tức hằng quý
0,05 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
20,69
Cao nhất trong 52 tuần
11,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,65 US$
EPS
0,48 US$
Beta
0,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,40 T
Số nhân viên
25 N
Mở
9,97 US$
Cao
10,06 US$
Thấp
9,90 US$
Vốn hoá thị trường
43,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,56 Tr
Khối lượng
13,40 N
Cổ tức
1,99%
Cổ tức hằng quý
0,05 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
20,69
Cao nhất trong 52 tuần
11,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,65 US$
EPS
0,48 US$
Beta
0,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,40 T
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Haleon plc is a British multinational consumer healthcare company with headquarters in Weybridge, England. It is one of the largest consumer healthcare businesses in the world, with brands including Sensodyne toothpaste, Panadol and Advil painkillers, and Centrum vitamins. The company was projected to be a global leader in over the counter medicines with a 7.3 per cent market share in 2022. Haleon was established on 18 July 2022 as a corporate spin-off from GSK. Haleon is listed on the London Stock Exchange and is a component of the FTSE 100, with a secondary listing on the New York Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Haleon PLC - ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,5 N
Ngày thành lập18 thg 7, 2022
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhaleon.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HLN trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HLN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 9,94 US$
12,40 US$ (+24,75%)
Trung bình
11,70 US$ (+17,71%)
Thấp nhất
11,00 US$ (+10,66%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Taylor Conrad
Argus Research
Buy
Maintained
11,00 US$
+10,7%
08/10/2026
Unknown Analyst
Morgan Stanley
Buy
Maintained
12,40 US$
+24,7%
08/06/2026
Unknown Analyst
Berenberg Bank
Buy
Reiterated
13,92 US$
+40%
03/16/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 11:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (GBP)
- / 2,92 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,78 T
2,78 T
2,80 T
2,80 T
Giá vốn hàng bán
970,50 Tr
970,50 Tr
949,50 Tr
949,50 Tr
Chi phí doanh thu
970,50 Tr
970,50 Tr
949,50 Tr
949,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
81,50 Tr
81,50 Tr
73,50 Tr
73,50 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,08 T
1,08 T
1,11 T
1,11 T
Chi phí hoạt động
1,16 T
1,16 T
1,18 T
1,18 T
Tổng chi phí hoạt động
2,13 T
2,13 T
2,13 T
2,13 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
643,00 Tr
643,00 Tr
670,50 Tr
670,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-10,50 Tr
-10,50 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
538,50 Tr
538,50 Tr
528,00 Tr
528,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
552,00 Tr
552,00 Tr
612,50 Tr
612,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
105,00 Tr
105,00 Tr
143,00 Tr
143,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,50%
19,50%
27,08%
27,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
430,50 Tr
430,50 Tr
381,00 Tr
381,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,51%
15,51%
13,60%
13,60%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,00 Tr
5,00 Tr
17,00 Tr
17,00 Tr
Chi phí lãi suất
-85,50 Tr
-85,50 Tr
-76,50 Tr
-76,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-80,50 Tr
-80,50 Tr
-59,50 Tr
-59,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
704,50 Tr
704,50 Tr
724,00 Tr
724,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-10,00 Tr
-10,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google