Finance

Danh sách
Tại sao HLM giảm 2,01%?
Tìm hiểu sâu hơn
HLM:JSE
Hulamin Ltd
195,00 ZAC
-2,01%
(-4,00) 1 ngày
16 thg 10, 12:34:10 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HLM...
Mở
195,00 ZAC
Cao
202,00 ZAC
Thấp
195,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
641,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
139,82 N
Khối lượng
59,60 N
Chỉ số P/E
14,63
Cao nhất trong 52 tuần
268,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
151,00 ZAC
EPS
0,13 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
329,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
195,00 ZAC
Cao
202,00 ZAC
Thấp
195,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
641,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
139,82 N
Khối lượng
59,60 N
Chỉ số P/E
14,63
Cao nhất trong 52 tuần
268,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
151,00 ZAC
EPS
0,13 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
329,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hulamin is a South African company based in Pietermaritzburg that specialises in rolled aluminium products for precision and high technology applications. The company supplies a significant proportion of the world's ultra high-end aluminium products. It is known for being a key supplier of worked aluminium components for Tesla electric vehicles and aeronautical Wi-Fi components. In 2018/19 the company was negatively affected by cheaper Chinese imports into its South African market, higher tariffs on its exports to the United States, reduced demand from the automotive industry, and has faced criticism for high executive overheads. Wikipedia
Giới thiệu về Hulamin Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,85 N
Ngày thành lập1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhulamin.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,97 T
2,97 T
3,62 T
3,62 T
Giá vốn hàng bán
2,76 T
2,76 T
3,19 T
3,19 T
Chi phí doanh thu
2,76 T
2,76 T
3,19 T
3,19 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
243,39 Tr
243,39 Tr
246,48 Tr
246,48 Tr
Chi phí hoạt động
240,48 Tr
240,48 Tr
230,37 Tr
230,37 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,00 T
3,00 T
3,42 T
3,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-23,47 Tr
-23,47 Tr
197,74 Tr
197,74 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-72,00 Tr
-72,00 Tr
158,88 Tr
158,88 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-72,56 Tr
-72,56 Tr
158,95 Tr
158,95 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-16,76 Tr
-16,76 Tr
36,53 Tr
36,53 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,28%
23,28%
22,99%
22,99%
Chi phí hoạt động khác
-2,91 Tr
-2,91 Tr
-16,12 Tr
-16,12 Tr
Thu nhập ròng
-61,70 Tr
-61,70 Tr
116,94 Tr
116,94 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-2,08%
-2,08%
3,23%
3,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
394,50 N
394,50 N
515,50 N
515,50 N
Chi phí lãi suất
-49,49 Tr
-49,49 Tr
-39,31 Tr
-39,31 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-49,09 Tr
-49,09 Tr
-38,80 Tr
-38,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
12,26 Tr
12,26 Tr
231,23 Tr
231,23 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-4,70 Tr
-4,70 Tr
-62,50 N
-62,50 N
Các ứng dụng của Google