Finance

Danh sách
HLI:ASX
Helia Group Ltd
5,28 AU$
+0,19%
(+0,010) 1 ngày
13 thg 10, 16:10:26 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HLI...
Mở
5,38 AU$
Cao
5,40 AU$
Thấp
5,27 AU$
Vốn hoá thị trường
1,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
799,21 N
Khối lượng
674,92 N
Cổ tức
6,06%
Cổ tức hằng quý
0,08 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,89
Cao nhất trong 52 tuần
6,47 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,35 AU$
EPS
0,77 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
272,93 Tr
Số nhân viên
170
Mở
5,38 AU$
Cao
5,40 AU$
Thấp
5,27 AU$
Vốn hoá thị trường
1,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
799,21 N
Khối lượng
674,92 N
Cổ tức
6,06%
Cổ tức hằng quý
0,08 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,89
Cao nhất trong 52 tuần
6,47 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,35 AU$
EPS
0,77 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
272,93 Tr
Số nhân viên
170
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Helia is an Australian lenders mortgage insurance provider. It is listed on the ASX and changed its name from Genworth Mortgage Insurance Australia in October 2022. In 2018, Helia invested in Tic:Toc, a mortgage fintech. In 2021, Genworth Financial, an S&P400 insurance provider, sold its 52% of Helia's shares to institutional investors, effectively making Helia an independent company. In 2022, Helia invested in OSQO a "deposit gap funder". In 2022, Helia purchased 22% of Household Capital, a reverse mortgage provider. Wikipedia
Giới thiệu về Helia Group Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên170
Ngày thành lập1965
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhelia.com.au
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
110,80 Tr
110,80 Tr
107,05 Tr
107,05 Tr
Giá vốn hàng bán
14,20 Tr
14,20 Tr
19,05 Tr
19,05 Tr
Chi phí doanh thu
14,20 Tr
14,20 Tr
19,05 Tr
19,05 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
1,50 Tr
1,50 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
15,70 Tr
15,70 Tr
21,55 Tr
21,55 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
95,10 Tr
95,10 Tr
85,50 Tr
85,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
79,15 Tr
79,15 Tr
72,10 Tr
72,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
79,15 Tr
79,15 Tr
72,10 Tr
72,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
23,55 Tr
23,55 Tr
22,10 Tr
22,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,75%
29,75%
30,65%
30,65%
Chi phí hoạt động khác
1,50 Tr
1,50 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
Thu nhập ròng
55,60 Tr
55,60 Tr
50,00 Tr
50,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
50,18%
50,18%
46,71%
46,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-14,55 Tr
-14,55 Tr
-12,10 Tr
-12,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,55 Tr
-14,55 Tr
-12,10 Tr
-12,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
95,75 Tr
95,20 Tr
85,60 Tr
85,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google