Finance

Danh sách
Tại sao HKXCF tăng 6,52%?
Tìm hiểu sâu hơn
HKXCF:OTCMKTS
Hong Kong Exchanges and Clearing Ltd
49,37 US$
+6,52%
(+3,02) 1 ngày
15 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HKXCF...
Mở
45,96 US$
Cao
49,38 US$
Thấp
45,96 US$
Vốn hoá thị trường
474,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,66 N
Khối lượng
7,23 N
Cao nhất trong 52 tuần
58,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,59 US$
Beta
0,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,27 T
Số nhân viên
3 N
Mở
45,96 US$
Cao
49,38 US$
Thấp
45,96 US$
Vốn hoá thị trường
474,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,66 N
Khối lượng
7,23 N
Cao nhất trong 52 tuần
58,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,59 US$
Beta
0,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,27 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited operates a range of equity, commodity, fixed income and currency markets through its wholly owned subsidiaries The Stock Exchange of Hong Kong Limited, Hong Kong Futures Exchange Limited and London Metal Exchange. As of February 2026, HKEX has a market capitalization of approximately HK$48.5 trillion, or US$6.2 trillion, and 2,673 listed companies, making it the 6th largest stock exchange globally. As of late 2025, the Hong Kong Stock Exchange was the global leader in IPO proceeds, having regained its top spot after a strong year of listings from mainland companies. The Group also operates four clearing houses in Hong Kong: Hong Kong Securities Clearing Company Limited, HKFE Clearing Corporation Limited, the SEHK Options Clearing House Limited and OTC Clearing Hong Kong Limited. HKSCC, HKCC and SEOCH provide integrated clearing, settlement, depository and nominee activities to their participants, while OTC Clear provides over-the-counter interest rate derivatives and non-deliverable forwards clearing and settlement services to its members. Wikipedia
Giới thiệu về Hong Kong Exchanges and Clearing Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,57 N
Ngày thành lập6 thg 3, 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhkex.com.hk
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,73 T
7,22 T
8,12 T
8,42 T
Giá vốn hàng bán
234,00 Tr
335,00 Tr
242,00 Tr
255,00 Tr
Chi phí doanh thu
234,00 Tr
335,00 Tr
242,00 Tr
255,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,13 T
1,18 T
1,12 T
1,24 T
Chi phí hoạt động
1,63 T
1,68 T
1,61 T
1,77 T
Tổng chi phí hoạt động
1,86 T
2,01 T
1,85 T
2,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,87 T
5,21 T
6,27 T
6,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-25,00 Tr
-162,00 Tr
-61,00 Tr
-19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,82 T
5,17 T
6,20 T
6,41 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,82 T
5,08 T
6,20 T
6,38 T
Chi phí thuế thu nhập
911,00 Tr
808,00 Tr
990,00 Tr
1,02 T
Thuế suất hiệu dụng
15,64%
15,63%
15,97%
15,89%
Chi phí hoạt động khác
114,00 Tr
56,00 Tr
114,00 Tr
134,00 Tr
Thu nhập ròng
4,90 T
4,34 T
5,19 T
5,38 T
Biên lợi nhuận ròng
63,40%
60,06%
63,86%
63,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,88
3,43
4,09
4,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
26,00 Tr
-
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-23,00 Tr
-
-22,00 Tr
-
Chi phí lãi suất ròng
-23,00 Tr
26,00 Tr
-22,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
382,00 Tr
443,00 Tr
381,00 Tr
396,00 Tr
EBITDA
5,97 T
5,32 T
6,39 T
6,78 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google