Finance

Danh sách
HKFOODS:HEL
HKFoods Oyj
1,63 €
+1,37%
(+0,022) 1 ngày
16 thg 10, 18:29:39 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HKFOODS...
Mở
1,61 €
Cao
1,63 €
Thấp
1,61 €
Vốn hoá thị trường
138,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
27,09 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,91%
Cổ tức hằng quý
0,02 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2022
Chỉ số P/E
98,91
Cao nhất trong 52 tuần
1,96 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,31 €
EPS
0,02 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,18 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
1,61 €
Cao
1,63 €
Thấp
1,61 €
Vốn hoá thị trường
138,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
27,09 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,91%
Cổ tức hằng quý
0,02 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2022
Chỉ số P/E
98,91
Cao nhất trong 52 tuần
1,96 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,31 €
EPS
0,02 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,18 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HKFoods Plc is a Finnish manufacturer of meat foods and products, but nowadays its product range also includes ready meals. The HQ is based in Turku. In the 1990s and 2000s the company – by then known as HK Ruokatalo Oy – targeted the international market, acquiring meat production companies around the Baltic Sea: In Sweden, Poland, Estonia, Latvia and Lithuania – including the Swedish Scan AB in 2007, resulting in the modern-day name of the company. HK is originally an initialism of Helsingin Kauppiaat, a company that was acquired by LSO in 1991. HK is the best known brand of the company in Finland. HKScan Corporation's new name HKFoods Plc was registered in the Trade Register on 24 May 2024. HKFoods is the fifth largest food manufacturer in Europe and a company listed in the Helsinki Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về HKFoods Oyj
Giám đốc điều hànhJuha Ruohola
Số nhân viên3 N
Ngày thành lập1913
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhkfoods.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
247,10 Tr
270,00 Tr
242,50 Tr
258,70 Tr
Giá vốn hàng bán
223,00 Tr
244,60 Tr
222,40 Tr
236,90 Tr
Chi phí doanh thu
223,00 Tr
244,60 Tr
222,40 Tr
236,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,20 Tr
15,20 Tr
15,00 Tr
15,40 Tr
Chi phí hoạt động
12,50 Tr
14,20 Tr
14,70 Tr
14,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
235,50 Tr
258,80 Tr
237,10 Tr
251,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,60 Tr
11,20 Tr
5,40 Tr
7,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-100,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,10 Tr
6,70 Tr
3,10 Tr
3,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,70 Tr
6,70 Tr
3,10 Tr
3,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
700,00 N
2,70 Tr
300,00 N
600,00 N
Thuế suất hiệu dụng
8,64%
40,30%
9,68%
15,79%
Chi phí hoạt động khác
-700,00 N
-1,00 Tr
-300,00 N
-800,00 N
Thu nhập ròng
-400,00 N
1,70 Tr
2,60 Tr
1,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,16%
0,63%
1,07%
0,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,07
0,02
0,03
0,01
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,10 Tr
1,00 Tr
900,00 N
1,00 Tr
Chi phí lãi suất
-4,60 Tr
-4,70 Tr
-4,00 Tr
-4,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,50 Tr
-3,70 Tr
-3,10 Tr
-3,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
23,70 Tr
22,90 Tr
10,70 Tr
12,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google