Finance

Danh sách
HEXA-B:STO
Hexagon AB
104,80 SEK
+0,05%
(+0,050) 1 ngày
13 thg 10, 09:19:02 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HEXA-B...
Mở
104,70 SEK
Cao
105,45 SEK
Thấp
104,70 SEK
Vốn hoá thị trường
272,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,68 Tr
Khối lượng
77,01 N
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
0,38 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
47,40
Cao nhất trong 52 tuần
122,10 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
77,52 SEK
EPS
2,21 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,60 T
Số nhân viên
16 N
Mở
104,70 SEK
Cao
105,45 SEK
Thấp
104,70 SEK
Vốn hoá thị trường
272,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,68 Tr
Khối lượng
77,01 N
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
0,38 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
47,40
Cao nhất trong 52 tuần
122,10 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
77,52 SEK
EPS
2,21 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,60 T
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hexagon AB is a multinational industrial technology company. Headquartered in Stockholm, Sweden, and publicly traded on the Nasdaq Stockholm exchange, the company since 2000 has had a particular focus on measuring technology and geospatial tools and software. After its founding, between 2000 and 2022, Hexagon completed more than 170 acquisitions, and it is the parent company of Leica Geosystems and Infor EAM, among other subsidiaries. With around 24,000 employees, the company reported net sales of approximately 3.7 billion EUR and total assets of 17.1 billion in 2025. Wikipedia
Giới thiệu về Hexagon AB
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên16 N
Ngày thành lập1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhexagon.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,30 T
1,43 T
963,60 Tr
1,05 T
Giá vốn hàng bán
462,10 Tr
479,30 Tr
358,00 Tr
396,60 Tr
Chi phí doanh thu
462,10 Tr
479,30 Tr
358,00 Tr
396,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
365,00 Tr
180,50 Tr
123,80 Tr
125,30 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
439,10 Tr
398,10 Tr
265,40 Tr
280,90 Tr
Chi phí hoạt động
853,90 Tr
496,60 Tr
373,00 Tr
401,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,32 T
975,90 Tr
731,00 Tr
798,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,90 Tr
452,90 Tr
232,60 Tr
251,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-7,20 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-44,90 Tr
326,70 Tr
1,80 T
308,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-44,90 Tr
400,50 Tr
208,20 Tr
309,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-13,00 Tr
87,60 Tr
224,70 Tr
57,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,95%
26,81%
12,51%
18,71%
Chi phí hoạt động khác
49,80 Tr
-82,00 Tr
-16,20 Tr
-4,40 Tr
Thu nhập ròng
-33,90 Tr
237,00 Tr
1,61 T
-1,27 T
Biên lợi nhuận ròng
-2,60%
16,59%
166,83%
-120,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,10
0,12
0,07
0,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,00 Tr
2,40 Tr
9,80 Tr
85,40 Tr
Chi phí lãi suất
-36,00 Tr
-24,10 Tr
-34,20 Tr
-27,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-32,00 Tr
-21,70 Tr
-24,40 Tr
57,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
61,50 Tr
617,10 Tr
323,60 Tr
303,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
144,30 Tr
-174,20 Tr
-1,59 T
9,80 Tr
Các ứng dụng của Google