Finance

Danh sách
HEIA:AMS
Heineken N.V.
73,06 €
+1,14%
(+0,82) 1 ngày
13 thg 10, 13:56:05 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HEIA...
Mở
72,74 €
Cao
73,20 €
Thấp
72,32 €
Vốn hoá thị trường
41,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
593,60 N
Khối lượng
122,30 N
Cổ tức
2,63%
Cổ tức hằng quý
0,48 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2012
Chỉ số P/E
17,79
Cao nhất trong 52 tuần
80,44 €
Thấp nhất trong 52 tuần
63,90 €
EPS
4,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
565,43 Tr
Số nhân viên
85 N
Mở
72,74 €
Cao
73,20 €
Thấp
72,32 €
Vốn hoá thị trường
41,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
593,60 N
Khối lượng
122,30 N
Cổ tức
2,63%
Cổ tức hằng quý
0,48 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2012
Chỉ số P/E
17,79
Cao nhất trong 52 tuần
80,44 €
Thấp nhất trong 52 tuần
63,90 €
EPS
4,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
565,43 Tr
Số nhân viên
85 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Heineken N.V., được gắn nhãn hiệu là The Heineken Company là một công ty sản xuất bia đa quốc gia của Hà Lan, được thành lập vào năm 1864 bởi Gerard Adriaan Heineken tại Amsterdam. Tính đến năm 2019, Heineken sở hữu hơn 165 nhà máy bia tại hơn 70 quốc gia. Công ty sản xuất 348 loại bia và cider quốc tế, khu vực, địa phương và đặc sản và sử dụng khoảng 85.000 nhân viên. Với sản lượng bia hàng năm là 24,14 tỷ lít vào năm 2019 và doanh thu toàn cầu là 23,894 tỷ euro vào năm 2019, Heineken N.V. là nhà sản xuất bia số một ở châu Âu và là một trong những nhà sản xuất bia lớn nhất thế giới tính theo sản lượng. Các nhà máy bia Hà Lan của Heineken nằm ở Zoeterwoude, 's-Hertogenbosch và Wijlre. Nhà máy bia ban đầu ở Amsterdam, đóng cửa vào năm 1988, được bảo tồn như một bảo tàng có tên gọi là Heineken Experience. Kể từ khi sáp nhập giữa hai đế chế sản xuất bia lớn nhất thế giới, Anheuser-Busch InBev và SABMiller, vào tháng 10 năm 2016, Heineken là nhà sản xuất bia lớn thứ hai trên thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Heineken N.V.
Giám đốc điều hànhDolf van den Brink
Số nhân viên85 N
Ngày thành lập15 thg 2, 1864
Trụ sở chínhAmsterdam, Bắc Hà Lan, Hà Lan
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,29 T
7,29 T
7,42 T
7,42 T
Giá vốn hàng bán
4,45 T
4,45 T
4,82 T
4,82 T
Chi phí doanh thu
4,45 T
4,45 T
4,82 T
4,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,14 T
1,14 T
1,22 T
1,22 T
Chi phí hoạt động
1,86 T
1,86 T
1,82 T
1,82 T
Tổng chi phí hoạt động
6,31 T
6,31 T
6,64 T
6,64 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
975,50 Tr
975,50 Tr
776,50 Tr
776,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,50 Tr
-3,50 Tr
172,50 Tr
172,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
885,00 Tr
885,00 Tr
857,50 Tr
857,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
892,00 Tr
892,00 Tr
816,50 Tr
816,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
245,50 Tr
245,50 Tr
225,00 Tr
225,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,74%
27,74%
26,24%
26,24%
Chi phí hoạt động khác
75,00 Tr
75,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
570,50 Tr
570,50 Tr
562,50 Tr
562,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,83%
7,83%
7,58%
7,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
33,00 Tr
33,00 Tr
34,50 Tr
34,50 Tr
Chi phí lãi suất
-162,50 Tr
-162,50 Tr
-185,00 Tr
-185,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-129,50 Tr
-129,50 Tr
-150,50 Tr
-150,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
647,50 Tr
647,50 Tr
598,00 Tr
598,00 Tr
EBITDA
1,39 T
1,39 T
1,37 T
1,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-37,00 Tr
-37,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google